Tiêu chuẩn thép hình

tiêu chuẩn thép hình

Tiêu chuẩn thép hình là những quy định của pháp luật. Liên quan tới chất lượng, quy cách, kích thước… các sản phẩm thép hình. Tiêu chuẩn thép hình này là khung để áp dụng việc đánh giá, so sánh và kiểm định chất lượng thép hình sau sản xuất.

Tùy mỗi loại và kích thước thép hình khác nhau sẽ có những tiêu chuẩn được quy đình khác nhau. Bài viết dưới đây, Luật Rong Ba tổng hợp lại những tiêu chuẩn cần thiết nhất. Cho các loại thép hình đang được sử dụng phổ biến như thép hình H, I, U, V_L. Mời các bạn cùng tìm hiểu.

 

Tiêu chuẩn thép hình H

Thép hình H đang là sản phẩm có mặt ở hầu hết các công trình xây dựng công nghiệp, cơ khí sản xuất, chế tạo…Với thiết kế cân bằng, chắc chắn nên thép hình H có thể chịu được áp lực cao và đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật . Thép hình H hiện nay đang được sản xuất rất đa dạng về kích thước, chất liệu và độ dày để phục vụ nhu cầu của thị trường. Vậy thép hình H như thế nào là đạt tiêu chuẩn?

Ký hiệu

Thép hình H cần có các thông tin bao gồm ký hiệu các loại thép (VD: HSGS hoặc HSWS hoặc HSBS); Giới hạn bền kéo nhỏ nhất tính bằng megapascal (MPa).

Một ký hiệu thép đạt tiêu chuẩn cần đầy đủ ít nhất 2 thông số trên. Ví dụ: HSWS 400A

Bảng tra trọng lượng thép hình H

Nominal

Kích thước thông dụng và độ dày tiêu chuẩn. 

Size

(mm)

H (mm) 

B (mm) 

t1(mm) 

t2 (mm) 

L (m) 

W (kg/m) 

100X50

100

50

5

7

6/12

9,3

100X100

100

100

6

8

6/12

17,2

125X125

125

125

6,5

9

6/12

23,8

150X75

150

75

5

7

6/12

14

150X100

148

100

6

9

6/12

21,1

150X150

150

150

7

10

6/12

31,5

175X175

175

175

7,5

11

6/12

40,2

200X100

198

99

4,5

7

6/12

18,2

200

100

5,5

8

6/12

21,3

200X150

194

150

6

9

6/12

30,6

200X200

200

200

8

12

6/12

49,9

200

204

12

12

6/12

56,2

208

202

10

16

6/12

65,7

250×125

248

124

5

8

6/12

25,7

250

125

6

9

6/12

29,6

250×175

250

175

7

11

6/12

44,1

250×250

244

252

11

11

6/12

64,4

248

249

8

13

6/12

66,5

250

250

9

14

6/12

72,4

250

255

14

14

6/12

82,2

300×150

298

149

5,5

8

6/12

32

300

150

6,5

9

6/12

36,7

300×200

294

200

8

12

6/12

56,8

298

201

9

14

6/12

65,4

300×300

294

302

12

12

6/12

84,5

298

299

9

14

6/12

87

300

300

10

15

6/12

94

300

305

15

15

6/12

106

304

301

11

17

6/12

106

350×175

346

174

6

9

6/12

41,4

350

175

7

11

6/12

49,6

354

176

8

13

6/12

57,8

350×250

336

249

8

12

6/12

69,2

340

250

9

14

6/12

79,7

350×350

338

351

13

13

6/12

106

344

348

10

16

6/12

115

344

354

16

16

6/12

131

350

350

12

19

6/12

137

350

357

19

19

6/12

156

400×200

396

199

7

11

6/12

56,6

400

200

8

13

6/12

66

404

201

9

15

6/12

75,5

400×300

386

299

9

14

6/12

94,3

390

300

10

16

6/12

107

400×400

388

402

15

15

6/12

140

394

398

11

18

6/12

147

394

405

18

18

6/12

168

400

400

13

21

6/12

172

400

408

21

21

6/12

197

414

405

18

28

6/12

232

450X200

446

199

8

12

6/12

66,2

450

200

9

14

6/12

76

456

201

10

17

6/12

88,9

450X300

434

299

10

15

6/12

106

440

300

11

18

6/12

124

446

302

13

21

6/12

145

500X200

496

199

9

14

6/12

79,5

500

200

10

16

6/12

89,6

506

201

11

19

6/12

103

500X300

482

300

11

15

6/12

114

488

300

11

18

6/12

128

494

302

13

21

6/12

150

600X200

596

199

10

15

6/12

94,6

600

200

11

17

6/12

106

606

201

12

20

6/12

120

612

202

13

23

6/12

134

600X300

582

300

12

17

6/12

137

588

300

12

20

6/12

151

594

302

14

23

6/12

175

700X300

692

300

13

20

6/12

166

700

300

13

24

6/12

185

800X300

792

300

14

22

6/12

191

800

300

14

26

6/12

210

900×300

890

299

15

23

6/12

210

900

300

16

28

6/12

243

912

302

18

34

6/12

286

Tiêu chuẩn thép hình I

Thép hình I hay còn gọi là thép I là loại thép hình phổ biến được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng nhà kết cấu,công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí…

Các loại thép hình I được sử dụng phổ biến: Thép hình I, thép I100, I120, I150, I200, I250, I300, I550, I700, I600, I800, I900, I194, I248 … đây là những sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất công nghiệp và xây dựng hiện nay.

Thép hình I tiêu chuẩn: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN.

Mác thép: ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO.

Mác thép của Nga: CT3,… theo tiêu chuẩn: GOST 380-88
Mác thép của Nhật: SS400,… theo tiêu chuẩn: JISnGn3101, SB410, 3010
Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q345B… theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010
Mác thép của Mỹ: A36,… theo tiêu chuẩn: ATSM A36

Bảng tra trọng lượng thép hình I

QUY CÁCH THÉP HÌNH I ( I-CHANNEL)

H (mm)

B (mm)

t1(mm)

t2 (mm)

L (m)

W (kg/m)

100

55

4.5

6.5

6

9.46

120

64

4.8

6.5

6

11.5

150

75

5

7

12

14,0

194

150

6

9

12

30.6

198

99

4.5

7

12

18,2

200

100

5,5

8

12

21,3

248

124

5

8

12

25.7

250

125

6

9

12

29,6

298

149

5.5

8

12

32,0

300

150

6,5

9

12

36,7

346

174

6

9

12

41,4

350

175

7

11

12

49,6

396

199

7

11

12

56,6

400

200

8

13

12

66,0

446

199

8

13

12

66,2

450

200

9

14

12

76,0

482

300

11

15

12

111,0

496

199

9

14

12

79,5

500

200

10

16

12

89,6

500

300

11

18

12

128,0

588

300

12

20

12

147,0

596

199

10

15

12

94,6

600

200

11

17

12

106,0

600

300

12

20

12

151,0

700

300

13

24

12

185,0

800

300

14

26

12

210

 900

 300

16 

28 

12 

243 

Tiêu chuẩn – trọng lượng thép hình U

Tiêu chuẩn thép hình U

Ưu điểm của thép hình U
Thép hình chữ U cán nóng với các góc bên trong đạt độ chuẩn xác cao, là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng kết cấu, chế tạo, sản xuất và sửa chữa.
Thép hình U chịu được sự chống vặn xoắn ở thân tốt.
Thép hình chữ U được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực: công nghiệp chế tạo, dụng cụ nông nghiệp, thiết bị vận tải, giao thông vận tải, xe tải, đầu kéo, thanh truyền động, thanh cố định.. Hình dạng chữ U phù hợp cho việc tăng cường lực, độ cứng thép theo chiều dọc hoặc chiều ngang.
Các loại bề mặt: Bề mặt trơn, mạ kẽm, sơn dầu, sơn chống ỉ, thép, Inox, đồng…

Các loại thép hình U  được sử dụng phổ biến: Thép hình U, thép U50, U65, U75, U80, U100, U120, U125, U150, U160, U180, U200, U250, U300, U400… đây là những sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất công nghiệp và xây dựng hiện nay.

Mác thép của Mỹ:  A36 thép hình U đạt tiêu chuẩn là ATSM A36
Mác thép Trung Quốc: Q235B, SS400 .. thep hinh U đạt tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410
Mác thép của Nhật:  SS400 thép hình U, C đạt tiêu chuẩn quốc tế: JISG3101, 3010, SB410.
Mác thép của Nga: CT3 … thep hinh U, C đạt tiêu chuẩn GOST 380 – 88

tiêu chuẩn thép hình
tiêu chuẩn thép hình

Bảng tra trọng lượng thép hình U

QUY CÁCH THÉP HÌNH U ( U-CHANNEL) 

H (mm) 

B (mm) 

t1(mm) 

t2(mm)

L (m) 

W (kg/m) 

60

36

4,4

 

1/6

5,90

80

40

4,5

 

1/6

7,05

100

46

4,5

 

1/6

8,59

100

50

5,0

7,5

6/12

9,36

120

52

4,8

 

6/12

10,48

125

65

6

8

6/12

13,4

140

58

4,9

 

6/12

12,30

150

75

6,5

10

6/12

18,60

160

64

5,0

 

6/12

14,20

180

68

6,0

 

1/12

18,16

180

68

6,5

 

1/12

18,40

180

75

7,0

10,5

1/12

21,40

200

73

6,0

 

1/12

21,30

200

73

7,0

 

1/12

23,70

200

76

5,2

 

1/12

18,40

200

80

7,5

11

1/12

24,60

240

90

5,6

 

1/12

24,00

250

90

9,0

13

1/12

34,60

250

78

6,8

 

1/12

25,50

280

85

9,9

 

1/12

34,81

300

90

9,0

13

1/12

38,10

300

82

7,0

 

1/12

31,00

300

87

9,5

 

1/12

39,20

300

88

7,0

 

1/12

34,60

300

90

12,0

 

1/12

48,60

380

100

10,5

16

1/12

54,50

Tiêu chuẩn – trọng lượng thép hình V

Tiêu chuẩn thép hình V

Mác thép của Nga: CT3 theo tiêu chuẩn Gost 380-38

Mác thép của Nhật:  SS400 , Mác thép Q235B, Q345B theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3030,…

Mác thép Trung Quốc: Q235B, SS400 .. đạt tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410

Mác thép của Mỹ: A36 theo tiêu chuẩn ATSM A36, A572 Gr50, SS400,…

Ưu điểm và ứng dụng:

Đặc tính nổi bật của thép hình V đấy chính là có độ cứng và độ bền rất cao, khả năng chịu lực rất tốt. Ngoài ra thép V còn có khả năng chịu rung động mạnh, chịu được những ảnh hưởng xấu của thời tiết và hóa chất. Đối với dòng thép V có mạ kẽm nhúng nóng thì còn có cả khả năng chống ăn mòn cũng như khả năng chống gỉ sét rất cao. Độ bám dính giữa lớp mạ kẽm và lớp thép V sẽ giúp bảo vệ lớp thép một cách an toàn nhất.

Các loại thép hình V, V250, V200, V175, V150, V130, V125, V120, V100, V90, V80, V75, V70, V65, V63, V50, V40, V30 được ứng dụng khá rộng rãi trong ngành công nghiệp xây dựng cũng như dân dụng, kết cấu thép, xây dựng nhà xưởng, thiết kế mấy móc… Thép V là sự lựa chọn lý tưởng cho các nhà máy hóa chất, dùng làm đường dẫn ống nước, dầu khí….Ngoài ra sản phẩm thép hình V còn được úng dụng ở những ngành như cơ khi đóng tàu, nông nghiệp, cơ khí động lực, làm mái che sử dụng để trang trí, làm thanh trượt…..

Bảng tra trọng lượng thép hình V

QUY CÁCH THÉP HÌNH V ( V-CHANNEL)

H(mm) 

B(mm) 

T(mm) 

L (m) 

W(kg/m) 

20

20

3

6

0.382

25

25

3

6

1.12

25

25

4

6

145

30

30

3

6

1.36

30

30

4

6

1.78

40

40

3

6

1.85

40

40

4

6

2.42

40

40

5

6

2.97

50

50

3

6

2.5

50

50

4

6

2.7

50

50

5

6

3.6

60

60

5

6

4.3

63

63

5

6

4.6

63

63

6

6

5.4

65

65

6

6

5.7

70

70

5

6

5.2

70

70

6

6

6.1

75

75

6

6

6.4

75

75

8

6

8.7

80

80

6

6

7

80

80

7

6

8.51

80

80

8

6

9.2

90

90

6

10.9

100

100

7

6

10.48

100

100

8

6

11.83

100

100

10

6

15

100

100

12

6

17.8

120

120

8

6

14.7

125

125

10

6

19.1

125

125

12

6

22.7

130

130

9

6

17.9

130

130

12

6

23.4

130

130

15

6

36.75

150

150

12

6

27.3

150

150

15

6

33.6

175

175

12

6

31.8

175

175

15

6

39.4

200

200

15

6

45.3

200

200

20

6

59.7

200

200

25

6

73.6

250

250

25

6

93.7

250

250

35

6

129

Luật Rong Ba hy vọng bài viết trên đây đã có thể giúp quý khách hàng hiểu rõ hơn về tiêu chuẩn thép hình. Nếu như bạn đang gặp phải khó khăn trong quá trình tiến hành áp dụng  những tiêu chuẩn về thép hình, hãy liên hệ Luật Rong Ba để được tư vấn miễn phí. Chúng tôi chuyên tư vấn các thủ tục pháp lý trọn gói, chất lượng, uy tín mà quý khách đang tìm kiếm.

TỔNG ĐÀI TƯ VẤN PHÁP LUẬT MIỄN PHÍ CỦA LUẬT RONG BA

Công ty luật Rong Ba tự hào là Hãng Luật chuyên sâu về tư vấn pháp luật và giải quyết tranh chấp. Chúng tôi đi tiên phong cung cấp DỊCH VỤ TỔNG ĐÀI TƯ VẤN PHÁP LUẬT MIỄN PHÍ nhằm giải đáp và hướng dẫn ứng xử pháp luật một cách kịp thời cho đông đảo khách hàng là cá nhân hoặc doanh nghiệp, tổ chức khác.

Nếu có bất kỳ vướng mắc pháp lý liên quan pháp luật dân sự, hình sự, hôn nhân gia đình, đất đai, xây dựng, doanh nghiệp, đầu tư, thương mại, xuất nhập khẩu, đấu thầu, sở hữu trí tuệ, thuế, tài chính, lao động, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, giao thông, vận tải, xử phạt hành chính, hợp đồng và các lĩnh vực khác… hãy gọi tel:0347362775.

Quý khách hàng sẽ được kết nối trực tuyến với đội ngũ luật sư, chuyên viên tư vấn giàu kinh nghiệm của Công ty Luật Rong Ba. Quý khách hàng sẽ được tư vấn pháp luật và được hỗ trợ pháp lý một cách kịp thời.

LỢI ÍCH CỦA VIỆC SỬ DỤNG DỊCH VỤ LUẬT SƯ VỚI TỔNG ĐÀI TƯ VẤN PHÁP LUẬT MIỄN PHÍ

Dịch vụ luật sư tư vấn luật qua tổng đài trực tuyến của Công ty luật Rong Ba giúp khách hàng:

  • Tiết kiệm thời gian do không phải lịch hẹn tư vấn và không tốn thời gian đi lại
  • Tiết kiệm được chi phí vì tư vấn luật qua tổng đài của Công ty Luật Rong Balà miễn phí
  • Được tư vấn luật và hỗ trợ pháp lý mọi lúc, mọi nơi, miễn là trên lãnh thổ Việt Nam
  • Mọi vấn đề vướng mắc pháp luật của khách hàng sẽ được giải đáp, hỗ trợ kịp thời
  • Chất lượng dịch vụ tư vấn luật qua tổng đài được đảm bảo bởi đội ngũ luật sư, chuyên viên tư vấn luật giàu kinh nghiệm của Công ty Luật Rong Ba
  • Mọi thông tin về khách hàng và vụ việc được bảo mật

TỔNG ĐÀI TƯ VẤN PHÁP LUẬT DÂN SỰ

Tổng đài tư vấn pháp luật dân sự đảm nhiệm:

  • Tư vấn Thừa kế – Di chúc,
  • Tư vấn Giao dịch dân sự,
  • Tư vấn Hợp đồng dân sự
  • Tư vấn về hộ tịch (Giấy khai sinh, Hộ khẩu, Tạm trú…)
  • Tư vấn Xuất nhập cảnh – Di trú,
  • Tư vấn Nuôi con nuôi
  • Tư vấn các dạng và nguyên nhân Tranh chấp Dân sự
  • tư vấn Giải quyết Tranh chấp Dân sự
  • Tư vấn Bồi thường dân sự
  • Thủ tục giải quyết vụ án dân sự
  • Tư vấn Thi hành án dân sự…

TỔNG ĐÀI TƯ VẤN PHÁP LUẬT HÌNH SỰ

Tổng đài tư vấn pháp luật hình sự đảm nhiệm:

  • Tư vấn Các loại tội phạm, Các yếu tố cấu thành tội phạm
  • Tư vấn các Khung hình phạt, Tội danh
  • Tư vấn các Quy định về miễn hình phạt, Quy định về miễn trách nhiệm hình sự;
  • Tư vấn về Tình tiết giảm nhẹ, Tình tiết tăng nặng trong vụ án hình sự
  • Tư vấn về Quyền của bị can, bị cáo trong giai đoạn điều tra, truy tố, xét xử
  • Tư vấn về Quyền được bào chữa và cách lựa chọn luật sư bào chữa
  • Tư vấn về nghĩa vụ dân sự của bị cáo trong vụ án hình sự
  • Tư vấn Thi hành án hình sự
  • Tư vấn Giảm án, Ân xá, Đặc xá…

TỔNG ĐÀI TƯ VẤN LUẬT ĐẤT ĐAI, LUẬT NHÀ Ở

Tổng đài tư vấn luật đất đai – Tư vấn luật nhà ở đảm nhiệm:

  • Tư vấn Thủ tục đăng ký đất đai
  • Tư vấn Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (“sổ đỏ”,“sổ hồng”);
  • Tư vấn thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất
  • Tư vấn điều kiện Tách thửa, Hợp thửa
  • Tư vấn Giao dịch về nhà đất (Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất, Hợp đồng thuê
  • nhà đất, Hợp đồng Mua bán nhà chung cư…)
  • Tư vấn thủ tục Đăng ký biến động đất đai
  • Tư vấn thủ tục Thu hồi đất
  • Tư vấn thủ tục Bồi thường khi thu hồi đất
  • Tư vấn thủ tục Hỗ trợ tái định cư
  • Tư vấn Giấy phép xây dựng
  • Tư vấn Giải quyết Tranh chấp đất đai, nhà ở
  • Tư vấn Khiếu nại – khiếu kiện đất đai\

TỔNG ĐÀI TƯ VẤN LUẬT HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH

Tổng đài tư vấn Luật Hôn nhân và gia đình đảm nhiệm:

  • Tư vấn Thủ tục và điều kiện Kết hôn
  • Tư vấn Thủ tục kết hôn có yếu tố nước ngoài
  • Tư vấn chế độ tài sản theo luật định và chế độ tài sản theo thỏa thuận
  • Tư vấn thỏa thuận về tài sản
  • Tư vấn Chia tài sản trong thời kỳ hôn nhân
  • Tư vấn Tài sản riêng vợ chồng
  • Tư vấn nợ chung, nợ riêng trong thời kỳ hôn nhân
  • Tư vấn căn cứ giải quyết ly hôn
  • Tư vấn về bạo lực gia đình
  • Tư vấn thủ tục Ly hôn thuận tình
  • Tư vấn thủ tục Ly hôn đơn phương
  • Tư vấn Quyền nuôi con và nghĩa vụ cấp dưỡng sau ly hôn
  • Tư vấn giải quyết tranh chấp quyền nuôi con
  • Tư vấn Chia tài sản chung vợ chồng khi ly hôn
  • Tư vấn chia tài sản chung sau ly hôn
  • Tư vấn thay đổi quyền nuôi con
  • Tư vấn Thủ tục đăng ký con nuôi trong nước
  • Tư vấn thủ tục đăng ký con nuôi có yếu tố nước ngoài…

TỔNG ĐÀI TƯ VẤN PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP

Tổng đài tư vấn pháp luật doanh nghiệp đảm nhiệm:

  • Tư vấn Thành lập công ty – Tư vấn đăng ký kinh doanh
  • Tư vấn Thành lập chi nhánh, Văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
  • Tư vấn Thay đổi đăng ký kinh doanh
  • Tư vấn Chia tách doanh nghiệp
  • Tư vấn Sáp nhập doanh nghiệp, Hợp nhất doanh nghiệp
  • Tư vấn Tạm dừng kinh doanh
  • Tư vấn Giải thể doanh nghiệp
  • Tư vấn Phá sản doanh nghiệp
  • Tư vấn thủ tục Mua bán doanh nghiệp
  • Tư vấn thủ tục xin Giấy phép con
  • Tư vấn Quy chế nội bộ doanh nghiệp
  • Tư vấn Pháp chế doanh nghiệp
  • Tư vấn Giải quyết tranh chấp nội bộ công ty
  • Tư vấn Giải quyết tranh chấp kinh tế
  • Tư vấn Khiếu nại – Khiếu kiện xử phạt vi phạm hành chính
  • Tư vấn Khởi kiện vụ án kinh tế thương mại…

TỔNG ĐÀI TƯ VẤN PHÁP LUẬT MIỄN PHÍ VỀ CÁC LĨNH VỰC KHÁC

Lĩnh vực được luật sư tư vấn bao gồm: Chứng nhận quốc tế, Xây dựng, Tài chính, Chứng khoán, Vi phạm hành chính, Giáo dục, Việc làm, đòi nợ…

Một số lĩnh vực khác bao gồm: Luật nghĩa vụ quân sự, Luật giao thông đường bộ, Luật đấu thầu, Giấy phép con, Giải quyết tranh chấp, khiếu kiện, Luật sở hữu trí tuệ, Luật Thuế, Luật lao động, Luật đầu tư…

CÁCH THỨC KẾT NỐI VỚI LUẬT SƯ QUA TỔNG ĐÀI TƯ VẤN PHÁP LUẬT MIỄN PHÍ

Bước 1: Gọi bằng điện thoại bàn hoặc điện thoại di động

Bước 2: Nghe lời chào, nghe hướng dẫn từ hệ thống

Bước 3: Trình bày câu hỏi và lắng nghe tư vấn tư các Luật sư hoặc chuyên viên tư vấn luật

GIỜ LÀM VIỆC CỦA TỔNG ĐÀI TƯ VẤN PHÁP LUẬT

Thời gian làm việc của Tổng đài tư vấn pháp luật là từ 7h30 đến 20h30 tất cả các ngày trong tuần, bao gồm cả thứ bảy, chủ nhật và ngày lễ.

PHẠM VI PHỤC VỤ CỦA TỔNG ĐÀI TƯ VẤN PHÁP LUẬT

Phạm vi phục vụ của Tổng đài tư vấn pháp luật là 63 tỉnh, thành phố Việt Nam.

LÝ DO KHÁCH HÀNG LỰA CHỌN TỔNG ĐÀI TƯ VẤN PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY LUẬT RONG BA

Dịch vụ tư vấn pháp luật đa lĩnh vực, đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng

Cước cuộc gọi phù hợp với mọi khách hàng cần tư vấn luật một cách kịp thời, chuẩn xác mà lại không phải di chuyển đến văn phòng hãng luật (thông thường phí tư vấn trực tiếp tại văn phòng công ty luật từ 1.000.000 đến 2.000.000 đồng/giờ)

Các luật sư tư vấn giàu kinh nghiệm, với kiến thức pháp lý chuyên sâu, đã tốt nghiệp các trường đại học luật danh tiếng tại Việt Nam và nước ngoài

Đội ngũ luật sư và chuyên viên nhiệt tình, tận tâm vì khách hàng, tuân thủ đạo đức nghề nghiệp

Công ty luật Rong Ba luôn vì quyền lợi của khách hàng: Kết hợp giữa tư vấn pháp luật và đưa ra các giải pháp pháp lý tối ưu để khách hàng lựa chọn

HÃY GỌI TỔNG ĐÀI TƯ VẤN PHÁP LUẬT tel:0347362775  ĐỂ ĐƯỢC HỖ TRỢ KỊP THỜI!

Recommended For You

About the Author:

Hotline: 0967 741 035
Tư Vấn Online
Gọi: 0967 741 035