THỦ TỤC GÓP VỐN MUA CỔ PHẦN

thủ tục góp vốn mua cổ phần

Theo xu hướng hội nhập quốc tế, hiện nay, việc mua cổ phần và góp vốn trong các doanh nghiệp hoạt động tại Việt Nam là hình thức đầu tư nước ngoài phổ biến tại Việt Nam. Vậy các hình thức, thủ tục góp vốn mua cổ phần  để nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần của Công ty Việt Nam được quy định như thế nào? mời các bạn tham khảo nội dung bài viết dưới đây của Tư vấn Trí Tâm về thủ tục góp vốn mua cổ phần theo pháp luật 

1. Hình thức góp vốn, thủ tục góp vốn mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài

  • Mua cổ phần phát hành lần đầu hoặc cổ phần phát hành thêm của công ty cổ phần;
  • Góp vốn vào công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh;
  • Mua cổ phần của công ty cổ phần từ công ty hoặc cổ đông
  • Mua phần vốn góp của các thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn để trở thành thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn;
  • Mua phần vốn góp của thành viên góp vốn trong công ty hợp danh để trở thành thành viên góp vốn của công ty hợp danh.

2. Các trường hợp nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, thủ tục góp vốn mua cổ phần, mua phần vốn góp của công ty Việt Nam

a) Trường hợp 1: Đối với trường hợp nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua phần vốn góp, mua cổ phần dưới 51% trong doanh nghiệp tại Việt Nam, đầu tư kinh doanh các ngành nghề không có điều kiện.

Doanh nghiệp chỉ cần thực hiện thủ tục thay đổi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (trước đây gọi là thủ tục thay đổi đăng ký kinh doanh).

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ:

  • Thông báo thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh;
  • Quyết định về việc thay đổi thành viên của công ty;
  • Biên bản họp về việc thay đổi thành viên công ty;
  • Hợp đồng chuyển nhượng và các giấy tờ chứng thực đã hoàn tất việc chuyển nhượng có xác nhận của đại diện pháp luật của công ty;
  • Danh sách thành viên góp vốn hoặc sổ đăng ký cổ đông;
  • Bản sao công chứng hộ chiếu thành viên mới tham gia góp vốn vào công ty (nếu có).

Bước 2Thực hiện thủ tục tại Phòng đăng ký kinh doanh – Sở kế hoạch và đầu tư nơi doanh nghiệp đặt trụ sở:

  • Doanh nghiệp nộp hồ sơ tại Cơ quan đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở.
  • Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ sau ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mới cho doanh nghiệp.

b. Trường hợp 2: Đối với trường hợp nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua phần vốn góp, mua cổ phần đầu tư kinh doanh các ngành nghề có điều kiện hoặc trường hợp nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp công ty Việt Nam dẫn tới nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ trên 51% vốn điều lệ

Bước 1: Đăng ký góp vốn, mua phần vốn góp, mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài vào doanh nghiệp Việt Nam tại Cơ quan đăng ký đầu tư.

Hồ sơ chuẩn bị:

  • Văn bản đăng ký góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp gồm những nội dung sau:

+ Thông tin về tổ chức kinh tế mà nhà đầu tư nước ngoài dự kiến góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp;

+ Tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài sau khi góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế;

  • Bản sao chứng minh nhân dân, thẻ căn cước hoặc hộ chiếu đối với nhà đầu tư là cá nhân; bản sao Giấy chứng nhận thành lập hoặc tài liệu tương đương khác xác nhận tư cách pháp lý đối với nhà đầu tư là tổ chức.

Thủ tục góp vốn mua cổ phần

  • Nhà đầu tư nộp hồ sơ tại Cơ quan đăng ký đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư.
  • Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan đăng ký đầu tư cấp Thông báo đáp ứng đủ điều kiện để nhà đầu tư góp vốn, mua phẩn vốn góp, mua cổ phần trong doanh nghiệp Việt Nam.

Bước 2: Thay đổi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp để bổ sung cổ đông/thành viên là nhà đầu tư nước ngoài trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Hồ sơ chuẩn bị:

  • Thông báo của Sở kế hoạch và đầu tư chấp nhận cho nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần.
  • Hộ chiếu của nhà đầu tư nước ngoài (đối với cá nhân) hoặc Giấy phép kinh doanh đã hợp pháp hóa lãnh sự (đối với tổ chức);
  • Thông báo thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh;
  • Quyết định về việc thay đổi thành viên của công ty;
  • Biên bản họp về việc thay đổi thành viên công ty;
  • Hợp đồng chuyển nhượng và các giấy tờ chứng thực đã hoàn tất việc chuyển nhượng có xác nhận của đại diện pháp luật của công ty;
  • Danh sách thành viên góp vốn hoặc sổ đăng ký cổ đông.

Bài đọc tham khảo: thủ tục góp vốn của nhà đầu tư nước ngoài

Thủ tục góp vốn mua cổ phần

  • Doanh nghiệp nộp hồ sơ tại Cơ quan đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở.
  • Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ sau ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mới cho doanh nghiệp.

Để được hỗ trợ về thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, vui lòng liên hệ với chúng tôi:

thủ tục góp vốn mua cổ phần
thủ tục góp vốn mua cổ phần

Mẫu đăng ký thủ tục góp vốn mua cổ phần

Mẫu I.4

Văn bản đăng ký góp vốn/mua cổ phần/phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài

(Điểm a Khoản 2 Điều 26 Luật đầu tư)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————-

VĂN BẢN ĐĂNG KÝ GÓP VỐN/MUA CỔ PHẦN/PHẦN VỐN GÓP

Kính gửi:Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh/thành phố……

Nhà đầu tư đăng ký góp vốn/mua cổ phần/mua lại phần vốn góp vào ………(tên tổ chức kinh tế)….với các nội dung như sau:

I. NHÀ ĐẦU TƯ

1. Nhà đầu tư thứ nhất:

a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:

Họ tên: …………………Giới tính: ………………………………………………………. ………

Sinh ngày: …../………….. /….. ….Quốc tịch: …………………………. ……………………

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: …………………………………..

Ngày cấp:………………….. /….. /……….. Nơi cấp: ………………………………………………..

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu):   

Số giấy chứng thực cá nhân: ………………………………………………………………………….

Ngày cấp: …………………. /….. /……….. Ngày hết hạn: ………… /……. /……. Nơi cấp: ..

Địa chỉ thường trú: …………………………………………………………

Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………

Điện thoại: …………….Fax: ……………….Email: ………………………

b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:

Tên doanh nghiệp/tổ chức: ………………………………………………………………………

Quyết định thành lập hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/doanh nghiệp hoặc mã số doanh nghiệp hoặc số Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tưhoặc tài liệu khác có giá trị pháp lý tương đương: ……………………………………………..

Ngày cấp:……………………………………Cơ quan cấp:………………………………….

Địa chỉ trụ sở: …………………………………………………………………………………

Điện thoại: ……………Fax: …………… Email: ……… Website: ……….

Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức đăng ký đầu tư, gồm:

Họ tên: …………….. Giới tính: …………………………………………………………… ………

Chức danh:…………………Sinh ngày: ………/…../…….Quốc tịch: …………………………………. .

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: …………………………………….

Ngày cấp: …………………. /….. /……….. Nơi cấp: ………………………………………………….

Địa chỉ thường trú: …………………..……………………………………

Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………..

Điện thoại: …………….Fax: ……………….Email: ………………………

2. Nhà đầu tư tiếp theo(thông tin kê khai tương tự như nội dung đối với nhà đầu tư thứ nhất):

II. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC KINH TẾ NHẬN GÓP VỐN/CỔ PHẦN/PHẦN VỐN GÓP:

1. Tên tổ chức kinh tế:

– Tên bằng tiếng Việt:……………………………………………

– Tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có):………………………………………

– Tên viết tắt (nếu có): ………………………………………………………

2. Mã số doanh nghiệp: ………………….. Ngày cấp lần đầu: …………………….

3. Loại hình doanh nghiệp:

4. Địa chỉ trụ sở chính:(Đối với dự án ngoài KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số nhà, đường phố/xóm, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố. Đối với dự án trong KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số, đường hoặc lô…, tên khu, quận/huyện, tỉnh/thành phố).

5.Ngành, nghề kinh doanh:

STT

Tên ngành

Mã ngành theo VSIC

(Lấy mã ngành cấp 4)

 

 

 

 

 

 

6. Vốn điều lệ:…..(bằng chữ)đồng và tương đương … (bằng chữ)đô la Mỹ.

7. Tỷ lệ hiện hữu về sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài trong tổ chức kinh tế:

STT

Tên nhà đầu tư nước ngoài

Số vốn góp

Tỷ lệ (%)

VNĐ

Tương đương USD(nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC KINH TẾ SAU KHI NHẬNVỐNGÓP/CỔ PHẦN/PHẦN VỐN GÓP:

1. Vốn điều lệ:……..(bằng chữ)đồng và tương đương …… (bằng chữ)đô la Mỹ.

2. Tỷ lệ sở hữu:

STT

Tên nhà đầu tư nước ngoài

Số vốn góp

Tỷ lệ (%)

VNĐ

Tương đương USD (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Ngành nghề kinh doanh:

STT

Tên ngành

Mã ngành theo VSIC

(Lấy mã ngành cấp 4)

Mã ngành CPC (*)

(đối với  ngành nghề

có mã CPC)

 

 

 

 

 

 

 

 

(*) Chỉ ghi mã ngành CPC đối với các mục tiêu hoạt động thuộc ngành nghề đầu tư có điều kiện áp dụng đối với nhà ĐTNN khi cấp GCNĐKĐT.

IV. GIẢI TRÌNH VIỆC ĐÁP ỨNG ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI(nếu có).

(Giải trình về đáp ứng điều kiện về tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ; Hình thức đầu tư, phạm vi hoạt động, đối tác Việt Nam tham gia thực hiện hoạt động đầu tư và điều kiện khác theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế)

V. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:

1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

VI. HỒ SƠ KÈM THEO

Hồ sơ quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 26 Luật đầu tư(liệt kê cụ thể các văn bản gửi kèm theo).

 

Làm tại ……., ngày ….. tháng …..năm……

Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp

Người đại diện theo pháp luật của Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có).

Nhà đầu tư

Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên,chức danh 

Trên đây là những thông tin cơ bản mà Tư vấn Trí Tâm giải đáp cho Quý khách hàng liên quan đến thủ tục góp vốn mua cổ phần. Nếu Quý khách hàng còn bất cứ thắc mắc nào liên quan đến vấn đề này, Tư vấn Trí Tâm luôn sẵn sàng trao đổi, hỗ trợ Quý khách hàng những thông tin cần thiết. Xin vui lòng liên hệ tổng đài 1900.6581 để được tư vấn cụ thể.

Trân trọng./.

Recommended For You

About the Author: Thanh Nguyễn

Hotline: 19006581
Đặt lịch Tư Vấn
Hotline 24/7: 19006581