THAY ĐỔI CHỦ SỞ HỮU CÔNG TY

Khi hoạt động việc thay đổi chủ sở hữu công ty là điều không phải hiếm gặp. Tuy nhiên đối với công ty việc người đứng đầu hay thay chủ sở hữu ảnh hưởng rất lớn đối với loại hình này. Hãy cùng Tư vấn Trí Tâm  tìm hiểu về vấn đề thủ tục đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty nhé!

Cơ sở pháp lý về việc thay đổi chủ sở hữu công ty

Luật doanh nghiệp ngày 29/11/2005.

Nghị định 102/2010/NĐ – CP ngày 01/10/2010 hướng dẫn thi hành Luật doanh nghiệp

Nghị định 43/2010/NĐ- CP ngày 15/4/2010 về đăng ký doanh nghiệp

Thông tư 14/2010/TT – BKHĐT ngày 4/6/2010 của Bộ Kế hoạch đầu tư về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định 43/NĐ- CP ngày 15/4/2010 về đăng ký doanh nghiệp

Các văn bản pháp luật khác liên quan;

Hồ sơ thay đổi trụ sở công ty

Thay đổi chủ sở hữu giấy phép kinh doanh
Hồ sơ gồm có:
1. Thông báo thay đổi chủ sở hữu công ty;
2. Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân hoặc pháp nhân còn hiệu lực của chủ sở hữu mới:
– Cá nhân có quốc tịch Việt Nam: Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu;
– Chủ sở hữu là tổ chức:
+ Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế).
+ Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện theo ủy quyền.
3. Hợp đồng chuyển nhượng/ tặng cho và các giấy tờ chứng minh hoàn tất việc chuyển nhượng/tặng cho vốn (mẫu tham khảo);
4. Điều lệ sửa đổi, bổ sung của công ty;
5. Bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
6. Tờ khai thông tin người nộp hồ sơ;
7. Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự trên);
8. Bìa hồ sơ (bằng bìa giấy mỏng hoặc nylon cứng không có chữ sử dụng cho mục đích khác).
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
Thủ tục đăng ký thay đổi chủ sở hữu giấy phép đăng ký kinh doanh công ty TNHH MỘT THÀNH VIÊN (Do thừa kế)
Hồ sơ gồm có:
1. Thông báo thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên do chủ sở hữu mới hoặc người đại diện theo pháp luật của chủ sở hữu mới ký;
2. Điều lệ sửa đổi, bổ sung của công ty do chủ sở hữu mới hoặc người đại diện theo pháp luật của chủ sở hữu mới ký;
3. Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân hoặc pháp nhân còn hiệu lực của chủ sở hữu mới:
– Cá nhân có quốc tịch Việt Nam: Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.
– Chủ sở hữu là tổ chức:
+ Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế).
+ Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện theo ủy quyền.
4. Văn bản xác nhận quyền thừa kế hợp pháp của người được thừa kế
5. Bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
6. Bản sao Giấy chứng tử của chủ sở hữu cũ;
7. Tờ khai thông tin người nộp hồ sơ;
8. Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự trên);
9. Bìa hồ sơ (bằng bìa giấy mỏng hoặc nylon cứng không có chữ sử dụng cho mục đích khác).
Số lượng hồ sơ: 01 bộ

thay đổi chủ sở hữu công ty

Trình tự thay đổi chủ sở hữu công ty

1. Nộp hồ sơ

Doanh nghiệp nộp hồ sơ bằng một trong hai phương thức:

– Nộp tại Bộ phận một cửa của Phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở KH&ĐT (Phòng ĐKKD) tỉnh/ thành phố nơi doanh nghiệp đóng trụ sở chính;

– Nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại Cổng Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quốc gia theo địa chỉ: https://dangkykinhdoanh.gov.vn); 

và nộp phí, lệ phí (nếu có) và nhận giấy biên nhận giải quyết hồ sơ.

2. Thời hạn giải quyết

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Phòng ĐKKD hoàn tất kết quả giải quyết và chuyển cho Bộ phận một cửa phòng ĐKKD để trả kết quả.

3. Nhận kết quả

Doanh nghiệp nhận kết quả giải quyết hồ sơ tại bộ phận một cửa phòng ĐKKD và phải mang các giấy tờ sau:

– Giấy biên nhận giải quyết hồ sơ.

– Trường hợp  không phải Chủ sở hữu hoặc NĐDTPL của doanh nghiệp trực tiếp đến nhận kết quả thì người được ủy quyền phải nộp bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân sau đây:

+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực.

+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực.

kèm theo văn bản ủy quyền theo quy định của pháp luật cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp.

Bài viết tham khảo: Thay đổi người đại diện theo pháp luật 

Mẫu thay đổi chủ sở hữu công ty

TÊN DOANH NGHIỆP
————

Số: ………….

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——————

…., ngày … tháng … năm…

 

THÔNG BÁO
THAY ĐỔI CHỦ SỞ HỮU CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN

 

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):…………………………………………………………………

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:…………………………………………………………………………….

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):      

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên như sau:

1. Đối với chủ sở hữu là cá nhân

Họ và tên chủ sở hữu hiện tại (ghi bằng chữ in hoa): ……………………………………………….

………………………………………………………….. Giới tính: ……………………………

Sinh ngày: …/…./………. Dân tộc: …………………….. Quốc tịch: …………………………

Chứng minh nhân dân số: ……………………………………………………………………………………..

Ngày cấp: ………/……/…… Nơi cấp: …………………………………………………………………..

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND): ………………………………………..

Số giấy chứng thực cá nhân: ………………………………………………………………………………….

Ngày cấp: …../..…./…… Ngày hết hạn: ……/……/…… Nơi cấp: ……………………………..

Họ và tên chủ sở hữu mới (ghi bằng chữ in hoa): ………………………….. Giới tính: .

Sinh ngày: …/…./………. Dân tộc: …………………….. Quốc tịch: …………………………

Chứng minh nhân dân số: ……………………………………………………………………………………..

Ngày cấp: ……/……/…… Nơi cấp: ………………………………………………………………………

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND): ………………………………………..

Số giấy chứng thực cá nhân: ………………………………………………………………………………….

Ngày cấp: …../..…./…… Ngày hết hạn: ……/……/…… Nơi cấp: ……………………………..

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………………………………

Xã/Phường/Thị trấn: …………………………………………………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………………………………………………

Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………………………………………………………..

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………………………………

Xã/Phường/Thị trấn: …………………………………………………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………………………………………………

Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………………………………………………………..

Điện thoại: …………………………………. Fax: ……………………………………………………

Email: ………………………………………. Website: …………………………………………….

2. Đối với chủ sở hữu là tổ chức

Tên chủ sở hữu hiện tại (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………………….

Mã số doanh nghiệp/Số quyết định thành lập: ………………………………………………………….

Do: ………………………………….. cấp/phê duyệt ngày: …………./……./……………..

Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………………………………

Xã/Phường/Thị trấn: …………………………………………………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………………………………………………

Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………………………………………………………..

Điện thoại: …………………………………. Fax: ……………………………………………………

Email: ………………………………………. Website: …………………………………………….

Tên chủ sở hữu mới (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………………………….

Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập: …………………………………………………………

Do: ………………………………….. cấp/phê duyệt ngày: …………./……./……………..

Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………………………………

Xã/Phường/Thị trấn: …………………………………………………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………………………………………………

Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………………………………………………………..

Điện thoại: …………………………………. Fax: ……………………………………………………

Email: ………………………………………. Website: …………………………………………….

Mô hình tổ chức công ty (đánh dấu X):

Hội đồng thành viên

 

Chủ tịch công ty      

 
 

Doanh nghiệp cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.

CHỦ SỞ HỮU MỚI/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ SỞ HỮU MỚI

(Ký, ghi họ tên)

CHỦ SỞ HỮU CŨ/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ SỞ HỮU CŨ

(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

Các giấy tờ gửi kèm:
– …………………..
– ………………….
– ………………….

Trên đây là những thông tin cơ bản mà Tư vấn Trí Tâm giải đáp cho Quý khách hàng liên quan đến quy trình thay đổi chủ sở hữu công ty. Nếu Quý khách hàng còn bất cứ thắc mắc nào liên quan đến vấn đề này, Tư vấn Trí Tâm luôn sẵn sàng trao đổi, hỗ trợ Quý khách hàng những thông tin cần thiết. Xin vui lòng liên hệ tổng đài 0397597960 – 0348361026 để được tư vấn cụ thể.

Trân trọng./.

Recommended For You

About the Author: Thanh Nguyễn

Hotline: 19006581
Đặt lịch Tư Vấn
Hotline 24/7: 19006581