NGÀNH NGHỀ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

Các nhà đầu tư nước ngoài được chào đón  kinh doanh tại hầu hết các lĩnh vực ở Việt Nam mà không có hạn chế và giới hạn. Tuy nhiên, có một số ngành nghề kinh doanh có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài  mà nhà đầu tư nước ngoài cần phải lưu ý trước khi quyết định liệu họ có nên tham gia vào thị trường hay không. Trong bài viết dưới đây Tư vấn Trí Tâm sẽ giới thiệu ngành nghề kinh doanh có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài cho những ai muốn đầu tư gia nhập thị trường ở Việt Nam.

Ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện

  Thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 13 Nghị định 118/2015/NĐ-CP của Chính phủ ban hành ngày 12/11/2015 về hướng dẫn Luật Đầu tư, có hiệu lực từ ngày 27/12/2015. Bộ Kế hoạch và Đầu tư đã công bố Danh mục Điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài trên Cổng thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài. Danh mục này là tập hợp các ngành, ngành nghề kinh doanh có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại Biểu cam kết của Việt Nam trong Tổ chức thương mại thế giới (WTO) và các luật, pháp lệnh, nghị định, điều ước quốc tế về đầu tư của Việt Nam.

Theo đó, Nhà đầu tư nước ngoài buộc phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện đầu tư nếu muốn thực hiện dự án đầu tư thuộc Danh mục Điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài. Trường hợp dự án đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài thuộc lĩnh vực mà pháp luật Việt Nam chưa có quy định, chưa có trong các cam kết quốc tế của Việt Nam thì cơ quan đăng ký đầu tư sẽ lấy ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ quản lý chuyên ngành để xem xét, quyết định.

Danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện

Dưới đây là danh mục điều kiện đầu tư áp dụng đối với nhà đầu tư nước ngoài được công bố tại Cổng thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài Quý thành viên có thể tham khảo.

STT

Ngành nghề

1

Dịch vụ chuyên môn

1. Dịch vụ pháp lý (CPC 861)

2. Dịch vụ tư vấn kỹ thuật (CPC 8672), dịch vụ tư vấn kỹ thuật đồng bộ (CPC 8673)

 3. Dịch vụ kế toán, kiểm toán và ghi sổ kế toán (CPC 862) 

4. Dịch vụ quy hoạch đô thị và kiến trúc cảnh quan đô thị (CPC 8674)

 5. Dịch vụ thuế (CPC 863)   

6. Dịch vụ thú y (CPC 932), không bao gồm việc lưu giữ giống vi sinh vật trong thú ý

7. Dịch vụ kiến trúc (CPC 8671)

2

Dịch vụ máy tính và các dịch vụ liên quan

1. Dịch vụ máy tính và các dịch vụ liên quan (CPC 841-845, CPC 849).

3

Dịch vụ nghiên cứu và phát triển

1. Dịch vụ nghiên cứu và phát triển đối với khoa học tự nhiên (CPC 851);

2. Dịch vụ nghiên cứu và phát triển thử nghiệm về văn hóa, xã hội và nhân văn; Dịch vụ nghiên cứu và phát triển thử nghiệm đa ngành (CPC 852, 853)

4

Dịch vụ thuê hoặc cho thuê kèm hoặc không kèm người điều khiển

1. Dịch vụ cho thuê máy bay không kèm người điều khiển (CPC 83104)           

2. Dịch vụ cho thuê tàu biển kèm người điều khiển (CPC 7213)

3. Dịch vụ thuê hoặc cho thuê tàu thuyền không kèm theo người lái (CPC 83103)  

4. Dịch vụ thuê hoặc cho thuê đồ nội thất và đồ dùng gia đình khác (CPC 83203)

5. Dịch vụ cho thuê máy móc và thiết bị khác không kèm người điều khiển (CPC 83109)    

5

Dịch vụ thông tin

1. Dịch vụ bưu chính (CPC 751 – Các dịch vụ bưu chính và chuyển phát, CPC 7511 – Các dịch vụ bưu chính)    

2. Dịch vụ viễn thông cơ bản khác (dịch vụ mạng riêng ảo – VPN)

3. Dịch vụ viễn thông cơ bản 

4. Dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng

6

Dịch vụ nghe nhìn

1. Sản xuất phim (CPC 96112), trừ băng hình          

2. Dịch vụ phát thanh, truyền hình (CPC 9613)

3. Dịch vụ phát hành phim (CPC 96113), trừ băng hình       

4. Dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền; dịch vụ truyền hình theo yêu cầu (CPC 9613)

5. Dịch vụ chiếu phim (CPC96121)   

7

Dịch vụ xây dựng

1. Thi công xây dựng công trình (CPC 511-8)

8

Thương mại dịch vụ

1. Dịch vụ phân phối

2. Nhập khẩu sản phẩm thuốc lá nhằm mục đích thương mại

3. Thu gom hàng lẻ ở nội địa

9

Giáo dục đào tạo – dạy nghề và các dịch vụ liên quan

1. Dịch vụ cho thuê lại lao động

2. Dịch vụ dạy nghề (CPC 9223, 9231)

3. Dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài

4. Dịch vụ giáo dục (giáo dục tiểu học CPC 921, giáo dục phổ thông CPC 922, giáo dục bậc cao CPC 923, giáo dục cho người lớn CPC 924 và dịch vụ giáo dục khác, bao gồm đào tạo ngoại ngữ CPC 929)

5. Dịch vụ liên kết đào tạo với nước ngoài

10

Môi trường

1. Dịch vụ xử lý nước thải (CPC 9401)         

2. Dịch vụ đánh giá tác động môi trường (CPC 94090*)

3. Dịch vụ xử lý rác thải (CPC 9402)

4. Dịch vụ vệ sinh và tương tự (CPC 9403)

5. Dịch vụ làm sạch khí thải và dịch vụ xử lý tiếng ồn (CPC 9404, 9405)           

6. Dịch vụ bảo vệ tự nhiên và cảnh quan (CPC 9406)

11

Dịch vụ y tế và xã hội

1. Bệnh viện (CPC 9311)

2. Các dịch vụ nha khoa và khám bệnh (CPC 9312) – Bài viết tham khảo: Tư vấn bảo hiểm ý tế

3. Các dịch vụ sức khỏe con người khác

4. Dịch vụ y tá, vật lý trị liệu và trợ lý cá nhân (CPC 93191)

5. Dịch vụ xã hội (CPC 933) gồm: dịch vụ xã hội có nơi ăn ở (CPC 9331) và dịch vụ xã hội không có nơi ăn ở (CPC 9332)

12

Dịch vụ du lịch và dịch vụ liên quan

1. Dịch vụ đại lý lữ hành và điều hành tour du lịch (CPC 747);

2. Dịch vụ xếp chỗ khách sạn (CPC 64110); cung cấp thức ăn (CPC 642), đồ uống (CPC 643).

13

Dịch vụ giải trí, văn hóa và thể thao

1. Công viên chủ đề (CPC 9649);

2. Dịch vụ bản ghi hình ca múa nhạc, sân khấu, vui chơi giải trí;

3. Dịch vụ giải trí, bao gồm nhà hát, nhạc sống và xiếc (CPC 9619);

4. Kinh doanh trò chơi điện tử (CPC 964);

5. Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài;

6. Kinh doanh xổ số.

14

Dịch vụ vận tải

1. Dịch vụ cung cấp bảo đảm hoạt động bay 

2. Dịch vụ đại lý hàng hải (CPC 7454*)

3. Dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa máy bay (CPC 8868**) 

4. Dịch vụ bán và tiếp thị sản phẩm hàng không

5. Dịch vụ vận tải hành khách bằng đường sắt (CPC 7111) 

6. Dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa tàu thủy (CPC 8868*)

7. Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng đường sắt (CPC 7112)     

8. Dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa tàu biển (CPC 8868*)

9. Dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa trang thiết bị đường sắt (CPC 8868)           

10. Dịch vụ bán và đặt giữ chỗ bằng máy tính đối với dịch vụ hàng không

11. Dịch vụ hỗ trợ vận tải đường sắt (CPC 743)       

12. Dịch vụ vận tải hành khách bằng đường thủy nội địa (CPC 7221)

13. Dịch vụ vận tải hành khách bằng đường bộ (CPC 7121 + 7122)

14. Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng đường thủy nội địa (CPC 7222)

15. Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng đường bộ (CPC 7123)    

16. Dịch vụ đẩy và kéo phương tiện vận tải đường sắt (CPC 7113)

17. Dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa trang thiết bị đường bộ (CPC 8867)           

18. Dịch vụ thiết lập, vận hành, duy trì, bảo trì báo hiệu hàng hải, khu nước, vùng nước, luồng hàng hải công cộng và tuyến hàng hải

19. Dịch vụ vận tải đường ống (CPC 713)    

20. Dịch vụ thiết lập, vận hành, duy trì, bảo trì báo hiệu hàng hải, khu nước, vùng nước, luồng hàng hải chuyên dùng

21. Dịch vụ vận tải đa phương thức quốc tế 

22. Dịch vụ khảo sát khu nước, vùng nước, luồng hàng hải công cộng và tuyến hàng hải phục vụ công bố Thông báo hàng hải

23. Dịch vụ bốc dỡ hàng hóa, trừ dịch vụ cung cấp tại các sân bay (CPC 741)    

24. Dịch vụ khảo sát khu nước, vùng nước, luồng hàng hải chuyên dùng phục vụ công bố Thông báo hàng hải

25. Dịch vụ kho bãi (CPC 742)         

26. Dịch vụ thông báo hàng hải

27. Dịch vụ đại lý vận tải hàng hóa (CPC 748)         

28. Dịch vụ điều tiết bảo đảm an toàn hàng hải trong khu nước, vùng nước và luồng hàng hải công cộng

29. Dịch vụ bảo đảm hàng hải

30. Dịch vụ điều tiết bảo đảm an toàn hàng hải trong khu nước, vùng nước, luồng hàng hải chuyên dùng

31. Dịch vụ lai dắt tàu biển (CPC 7214 – dịch vụ dẫn và kéo tàu)   

32. Dịch vụ khảo sát, xây dựng và phát hành hải đồ vùng nước cảng biển, luồng hàng hải và tuyến hàng hải; xây dựng và phát hành tài liệu, ấn phẩm hàng hải

33. Dịch vụ khác (một phần của CPC 749)   

34. Dịch vụ thông tin điện tử hàng hải

35. Dịch vụ vận tải hành khách bằng đường biển, trừ vận tải nội địa (CPC 7211)    

36. Dịch vụ hoa tiêu hàng hải

37. Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng đường biển, trừ vận tải nội địa (CPC 7212)  

38. Dịch vụ thanh thải chướng ngại vật

39. Dịch vụ xếp dỡ container, trừ dịch vụ cung cấp tại các sân bay (CPC 7411)    

40. Nhập khẩu pháo hiệu hàng hải

41. Dịch vụ thông quan         

42. Kinh doanh vận tải hàng không

43. Dịch vụ kho bãi container

44. Kinh doanh dịch vụ đảm bảo hoạt động bay

45. Kinh doanh cảng hàng không, sân bay (CPC 7461), cảng sông, cảng biển    

46. Kinh doanh dịch vụ hàng không

15

Bất động sản

1. Kinh doanh bất động sản   

2. Dịch vụ quản lý tài sản người nhập cư trên cơ sở phí hoặc hợp đồng (CPC 82202)

3. Dịch vụ quản lý tài sản dân cư trên cơ sở phí hoặc hợp đồng (CPC 82201)

16

Sản xuất, kinh doanh hàng hóa

1. Sản xuất con dấu   

2. Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt

3. Kinh doanh và sửa chữa công cụ hỗ trợ, súng săn

4. Truyền tải và điều độ hệ thống điện quốc gia

5. Sản xuất, kinh doanh các loại pháo, gồm pháo hoa           

6. Sản xuất vàng miếng, xuất khẩu vàng nguyên liệu và nhập khẩu vàng nguyên liệu để sản xuất vàng miếng

7. Kinh doanh tiền chất công nghiệp 

8. Dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển

9. Kinh doanh tiền chất thuốc nổ      

10. Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng

11. Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp, bao gồm cả hoạt động tiêu hủy           

12. Kinh doanh xăng dầu

13. Sản xuất sản phẩm thuốc lá         

17

Nông Lâm Ngư nghiệp

1. Dịch vụ liên quan đến nông nghiệp, săn bắn và lâm nghiệp (CPC 881)           

2. Khai thác thủy sản

18

Các dịch vụ kinh doanh khác

1. Dịch vụ quảng cáo (CPC 871), trừ quảng cáo thuốc lá     

2. Dịch vụ thu gom đồ giặt (CPC 97001), giặt khô, là (CPC 97014)

3. Dịch vụ nghiên cứu thị trường (CPC 864), trừ dịch vụ thăm dò ý kiến công chúng (CPC 86402)      

4. Dịch vụ nổ mìn trên toàn lãnh thổ Việt Nam và khu vực

5. Dịch vụ tư vấn quản lý (CPC 865), tư vấn quản lý sản xuất (CPC 86505)

6. Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động

7. Dịch vụ liên quan tới tư vấn quản lý (CPC 866), Dịch vụ trọng tài và hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân (CPC 86602)

8. Dịch vụ công chứng (CPC 8613)

9. Dịch vụ kiểm tra và phân tích kỹ thuật (CPC 8676)         

10. Dịch vụ giám định tư pháp

11. Dịch vụ kiểm định và cấp giấy chứng nhận cho phương tiện vận tải.           

12. Dịch vụ giám định sở hữu công nghiệp

13. Dịch vụ liên quan đến khai thác mỏ (CPC 883)  

14. Dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

15. Dịch vụ liên quan đến sản xuất (CPC 884, 885)  

16. Dịch vụ quản tài viên

17. Dịch vụ liên quan đến tư vấn khoa học kỹ thuật (gồm: dịch vụ địa chất, địa vật lý và các dịch vụ dự báo trữ lượng khác (CPC 86751); dịch vụ khảo sát lòng đất (CPC 86752); dịch vụ khảo sát bề mặt CPC 86753)           

18. Dịch vụ thẩm định giá

19. Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị (CPC 633), không bao gồm sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác.          

20. Dịch vụ tư vấn xác định giá trị doanh nghiệp để cổ phần hóa

21. Dịch vụ bảo vệ (CPC 87305)       

22. Dịch vụ tư vấn đánh giá dự án đầu tư (một phần của CPC 865)

23. Dịch vụ lau dọn các tòa nhà, gồm dịch vụ diệt khuẩn và ngăn ngừa lây lan và dịch vụ lau dọn cửa sổ trong khu công nghiệp và khu chế xuất (CPC 87401, 87402)  

24. Dịch vụ đóng gói (CPC 876)

25. Dịch vụ chụp ảnh chân dung, chụp ảnh đặc biệt, chụp ảnh chuyên ngành (CPC 87504), ngoại trừ chụp ảnh trên không.

26. Dịch vụ in ấn, xuất bản đối với bao bì (CPC 88442)

 

những ngành nghề kinh doanh có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài

Một số điểm lưu ý

–          Nguyên tắc áp dụng điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài:

+ ngành nghề kinh doanh có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài: phải đáp ứng toàn bộ các điều kiện đối với ngành, nghề đó;

+ Nhà đầu tư thuộc đối tượng của nhiều hiệp định thì được chọn áp dụng 1 trong các hiệp định đó;

+ Nhà đầu tư không thuộc Nước WTO được áp dụng như với nước WTO;

+ Nhà đầu tư là công dân nước ngoài nhưng đồng thời có quốc tịch Việt Nam được quyền lựa chọn áp dụng điều kiện đầu tư và thủ tục đầu tư như quy định đối với nhà đầu tư trong nước hoặc nhà đầu tư nước ngoài;

+ Đối với ngành, phân ngành không cam kết, chưa cam kết, chưa được quy định: i) nếu pháp luật đã có quy định thì thực hiện theo pháp luật; ii) nếu đã cho phép nhà đầu tư nước ngoài và được công bố trên Cổng thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài thì nhà đầu tư khác được phép thực hiện; iii) nếu chưa có quy định, chưa trong Danh mục công bố thì hỏi Bộ quản lý ngành và Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

–          Điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài áp dụng trong các trường hợp:

+ Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế;

+ Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp trong tổ chức kinh tế;

+ Đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh;

+ Nhận chuyển nhượng dự án đầu tư hoặc các trường hợp tiếp nhận dự án đầu tư khác;

+ Sửa đổi, bổ sung ngành, ngành nghề kinh doanh có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài

–          Điều kiện đầu tư kinh doanh đối với nhà đầu tư nước ngoài bao gồm:

+ Tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ trong tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài;

+ Hình thức đầu tư;

+ Phạm vi hoạt động;

+ Đối tác đầu tư;

+ Điều kiện khác theo quy định của luật, pháp lệnh, nghị định và điều ước (quy định riêng cho nhà đầu tư nước ngoài).

Trên đây là những thông tin cơ bản mà Tư vấn Trí Tâm giải đáp cho Quý khách hàng liên quan đến ngành nghề kinh doanh có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài. Nếu Quý khách hàng còn bất cứ thắc mắc nào liên quan đến vấn đề này, Tư vấn Trí Tâm luôn sẵn sàng trao đổi, hỗ trợ Quý khách hàng những thông tin cần thiết. Xin vui lòng liên hệ tổng đài 0397597960 để được tư vấn cụ thể.

Trân trọng./.

Recommended For You

About the Author: Thanh Nguyễn

Hotline: 19006581
Đặt lịch Tư Vấn
Hotline 24/7: 19006581