Mẫu thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

mẫu thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

Trường hợp nào doanh nghiệp cần phải thông báo thay đổi đăng ký kinh doanh? mẫu thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp như thế nào, để hiểu rõ hơn, mời bạn đọc theo dõi bài viết dưới đây của Luật Rong Ba

Doanh nghiệp phải thông báo với Cơ quan đăng ký kinh doanh khi thay đổi một trong những nội dung nào?

Căn cứ khoản 1 Điều 31 Luật Doanh nghiệp 2020, theo đó doanh nghiệp phải thông báo với Cơ quan đăng ký kinh doanh khi thay đổi một trong những nội dung sau đây:

– Ngành, nghề kinh doanh;

– Cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài đối với công ty cổ phần, trừ trường hợp đối với công ty niêm yết;

– Nội dung khác trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Bên cạnh đó, tại khoản 2 Điều 31 Luật Doanh nghiệp 2020 theo đó doanh nghiệp chịu trách nhiệm thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có thay đổi.

Trình tự, thủ tục thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp?

Căn cứ khoản 4, khoản 5 Điều 31 Luật Doanh nghiệp 2020, theo đó quy định như sau:

– Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo, Cơ quan đăng ký kinh doanh có trách nhiệm xem xét tính hợp lệ và thực hiện thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh phải thông báo bằng văn bản nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho doanh nghiệp. Trường hợp từ chối sửa đổi, bổ sung thông tin theo nội dung thông báo thay đổi đăng ký doanh nghiệp thì phải thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp và nêu rõ lý do.

– Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án hoặc Trọng tài thực hiện theo trình tự, thủ tục sau đây:

+ Tổ chức, cá nhân đề nghị thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp gửi thông báo thay đổi nội dung đăng ký đến Cơ quan đăng ký kinh doanh có thẩm quyền trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày bản án, quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực. Kèm theo thông báo phải gồm bản sao bản án, quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực;

+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo, Cơ quan đăng ký kinh doanh có trách nhiệm xem xét và thực hiện thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo nội dung bản án, quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh phải thông báo bằng văn bản nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho người đề nghị đăng ký thay đổi. Trường hợp từ chối sửa đổi, bổ sung thông tin theo nội dung thông báo thay đổi đăng ký doanh nghiệp thì phải thông báo bằng văn bản cho người đề nghị đăng ký thay đổi và nêu rõ lý do.

mẫu thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
mẫu thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

Mẫu Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật?

Căn cứ Mục II Danh mục ban hành kèm theo Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT, theo đó quy định về mẫu Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp như sau:

TÊN DOANH NGHIỆP
——–

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: ……TB-CT

, ngày…… tháng…… năm 2018

 THÔNG BÁO

Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh

 

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ……………………………………………………………………

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ……………………………………………………………………………….

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): ……………………………………………………………………………………………………………………………………

 

Doanh nghiệp đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp như sau (Đánh dấu X vào nội dung thay đổi)[1]:

Nội dung đăng ký thay đổi

Đánh dấu

– Tên doanh nghiệp

 

– Địa chỉ trụ sở chính

 

– Thành viên công ty TNHH, thành viên hợp danh công ty hợp danh

 

– Vốn điều lệ của công ty, tỷ lệ vốn góp

 

 

Doanh nghiệp thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp như sau (Đánh dấu X vào nội dung thay đổi)[2]:

Nội dung thông báo thay đổi

Đánh dấu

– Ngành, nghề kinh doanh

 

– Vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân

 

– Người đại diện theo ủy quyền của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có chủ sở hữu là tổ chức

 

– Người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài của công ty cổ phần

 

– Thông tin cổ đông sáng lập công ty cổ phần

 

– Thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài

 

– Thông tin về người quản lý doanh nghiệp

 

– Thông tin đăng ký thuế

 

  Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp đối với các thông tin thay đổi nêu trên. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp).

Doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp hoặc sáp nhập doanh nghiệp, đánh dấu X vào ô thích hợp):

– Đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp

 

– Đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp

 

 ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN DOANH NGHIỆP

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt mới (ghi bằng chữ in hoa): ……………………………..

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài mới (nếu có): ………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………

Tên doanh nghiệp viết tắt mới (nếu có):………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………

 

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH

Địa chỉ trụ sở chính dự định chuyển đến:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: ………………………………………………….

Xã/Phường/Thị trấn: …………………………………………………………………………………………………..

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………………………………………………..

Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………………………………………………………………

Quốc gia: …………………………………………………………………………………………………………………….

Điện thoại: ………………………………………………………………… Fax: ……………………………………….

Email: ……………………………………………………………………….. Website: ………………………………..

  Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất).

Doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân cam kết trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ, TỶ LỆ VỐN GÓP

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ của công ty:

Vốn điều lệ đã đăng ký: ………………………………………………………………………………………………

Vốn điều lệ mới: …………………………………………………………………………………………………………

Thời điểm thay đổi vốn: ……………………………………………………………………………………………..

Hình thức tăng, giảm vốn: …………………………………………………………………………………………..

Cụ thể:

Ông/bà:  ………………………………….                  

Ngày sinh: ………………………….           Dân tộc: Kinh                      Quốc tịch: Việt Nam

CMND số:………………………..              Ngày cấp: ……………..         

Nơi cấp:……………………………

Nơi đăng ký HKTT: …………………………………………………………………………………………………

Chỗ ở hiện tại: …………………………………………………………………………………………………………

 

Ông/bà ………………….. đồng ý mua thêm …………….. cổ phần, trị giá: ……………. đồng tương ứng với ………..% tổng vốn điều  lệ

 

Cơ cấu sở hữu cổ phần của các cổ đông sáng lập sau khi tăng vốn

STT

Tên cổ đông

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân hoặc địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức

Số cổ phần

Trị giá (triệu đồng)

Tỷ lệ (%)

Số, ngày, nơi cấp CMND, hộ chiếu đối với cá nhân, hoặc GCN ĐKKD đối với DN hoặc QĐ thành lập đối với tổ chức

1.    

 

 

 

 

 

 

2.    

 

 

 

 

 

 

3.    

 

 

 

 

 

 

 THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH

Ngành, nghề kinh doanh sau khi thay đổi4:

STT

Tên ngành

Mã ngành

 

 

 

THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP

1.Thay đổi thông tin cổ đông sáng lập do chuyển nhượng cổ phần

Cổ đông chuyển nhượng:

Ông/Bà ……………………………                   

CMND số:………………………..         Ngày cấp: ……………..           Nơi cấp:………………………….

Nơi đăng ký HKTT: ……………………………………………………………………………………………

 

Ông/Bà ………………… sở hữu số cổ phần là: ………….. cổ phần, trị giá: ………….. đồng tương ứng với ………………… % tổng vốn điều  lệ, đồng ý chuyển nhượng toàn bộ số cổ phần của mình cho ông/bà………………….

Thời điểm chuyển nhượng: …./…./…..

Cổ đông nhận chuyển nhượng:

Ông ………………………………….                  

Ngày sinh: ………………………….           Dân tộc: Kinh                      Quốc tịch: Việt Nam

CMND số:………………………..              Ngày cấp: ……………..    Nơi cấp:……………………………

Nơi đăng ký HKTT: ……………………………………………………………………………

Chỗ ở hiện tại: …………………………………………………………………………………..

 

Ông/bà ………………….. đồng ý nhận chuyển nhượng …………….. cổ phần, trị giá: ……………. đồng tương ứng với ………..% tổng vốn điều  lệ từ ông/bà  ……………………..

 

Việc chuyển nhượng số cổ phần này được thể hiện thông qua hợp đồng chuyển nhượng số 01/20…./HĐCN ngày ……../……../20…..

Thời điểm nhận chuyển nhượng: …./…./…..

 

Cơ cấu sở hữu cổ phần của các cổ đông sáng lập sau khi chuyển nhượng

STT

Tên cổ đông

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân hoặc địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức

Số cổ phần

Trị giá (triệu đồng)

Tỷ lệ (%)

Số, ngày, nơi cấp CMND, hộ chiếu đối với cá nhân, hoặc GCN ĐKKD đối với DN hoặc QĐ thành lập đối với tổ chức

4.    

 

 

 

 

 

 

5.    

 

 

 

 

 

 

6.    

 

 

 

 

 

 

 

 

THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN
VỀ NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP

Người quản lý doanh nghiệp sau khi thay đổi:

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ……………………………….. Giới tính: ……………………………….

Chức danh: …………………………………………………………………………………………………………………

Sinh ngày: …………………. /…… /………. Dân tộc: ………………….  Quốc tịch: ……………………….

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân số: ……………………………………………………………

Ngày cấp: ………………….. /…… /………. Nơi cấp: ……………………………………………………………..

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND/CCCD): ………………………………….

Số giấy chứng thực cá nhân: ……………………………………………………………………………………….

Ngày cấp: ………………….. /…… /………. Ngày hết hạn: …… /…… /…… Nơi cấp: ………………..

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: ………………………………………………….

Xã/Phường/Thị trấn: …………………………………………………………………………………………………..

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………………………………………………..

Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………………………………………………………………

Quốc gia: …………………………………………………………………………………………………………………….

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: ………………………………………………….

Xã/Phường/Thị trấn: …………………………………………………………………………………………………..

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………………………………………………..

Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………………………………………………………………

Quốc gia: …………………………………………………………………………………………………………………….

Điện thoại: ………………………………………………………………… Fax: ……………………………………….

Email: ……………………………………………………………………….. Website: ………………………………..

 

THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

1

Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc), Kế toán trưởng:

Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………………..

Điện thoại: ………………………………………………………………..

Họ và tên Kế toán trưởng: ………………………………………………..

Điện thoại: ………………………………………………………………..

2

Địa chỉ nhận thông báo thuế:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ………………………………………

Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………………

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………

Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………….

Điện thoại: …………………………………Fax: ………………….. …

Email: …………………………………………………………………….

3

Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Hạch toán độc lập

 

Hạch toán phụ thuộc

 

4

Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày …..…./.……. đến ngày …..…/..…….

(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

5

Tổng số lao động: ………………………………………………………………………..

6

Có hoạt động theo dự án BOT, BTO, BT không? (có/không): ………….

7

Đăng ký xuất khẩu: ……………………………………………………….

8

Tài khoản ngân hàng, kho bạc:

Tài khoản ngân hàng: …………………………………………………….

Tài khoản kho bạc: ……………………………………………………….

9

Các loại thuế phải nộp (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Giá trị gia tăng

 

Tiêu thụ đặc biệt

 

Thuế xuất, nhập khẩu

 

Tài nguyên

 

Thu nhập doanh nghiệp

 

Môn bài

 

Tiền thuê đất

 

Phí, lệ phí

 

Thu nhập cá nhân

 

Khác

 

10

Ngành, nghề kinh doanh chính5: ……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

 

Thông tin về doanh nghiệp bị sáp nhập (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp):

a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………………………………………..

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ……………………………………………………………………………….

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): ……………………………………………………………………………………………………………………………………

b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ……………………………………………………………….

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ……………………………………………………………………………….

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): ……………………………………………………………………………………………………………………………………

Kính đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị sáp nhập và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị sáp nhập.

Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.

 

Các giấy tờ gửi kèm:
-…………………
-…………………

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi họ tên)5

[1],  Doanh nghiệp chọn và kê khai vào trang tương ứng với nội dung đăng ký/thông báo thay đổi và gửi kèm.

 

– Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;

– Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;

– Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật Đầu tư.

5 Doanh nghiệp chọn một trong các ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký hoặc dự kiến đăng ký bổ sung là ngành, nghề kinh doanh chính.

5 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

Trên đây là toàn bộ tư vấn của Luật Rong về mẫu thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp. Nếu như bạn đang gặp phải khó khăn trong quá trình tìm hiểu mẫu thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và những vấn đề pháp lý liên quan, hãy liên hệ Luật Rong Ba để được tư vấn miễn phí. Chúng tôi chuyên tư vấn các thủ tục pháp lý trọn gói, chất lượng, uy tín mà quý khách đang tìm kiếm.

Recommended For You

About the Author:

Hotline: 0967 741 035
Tư Vấn Online
Gọi: 0967 741 035