Mã hs kệ để hàng

mã hs kệ để hàng

Với khả năng lắp ráp và tính di động cao, kệ để hàng chính là một biện pháp tối ưu vừa tiết kiệm diện tích triệt để lại vừa di chuyển nhẹ nhàng, nhanh chóng và dễ dàng cho doanh nghiệp hơn. Ngoài tác dụng mang đến lợi ích cho những khách hàng thường sử dụng trong kho hàng, chúng còn được chọn lựa dùng ở các siêu thị và  cửa hàng tạp hóa hiện nay. Vậy, bạn đã biết về mã hs kệ để hàng nhập khẩu hay chưa? Hãy cùng Luật Rong Ba tìm hiểu qua bài viết dưới đây.

Mã HS Code là gì?

HS Code được viết tắt từ từ Harmonized System Codes

Dịch nôm na ra Tiếng Việt là Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (mà khi đi học lý thuyết chúng ta đã có thể nghe).

Mục tiêu khi sử dụng mã HS Code đó là nhằm phân loại các loại hàng hóa thành một hệ thống chuẩn, với danh sách mã số cho các loại hàng hóa được áp dụng ở tất cả các quốc gia. Việc này tạo điều kiện cho việc thống nhất “ngôn ngữ hàng hóa chung”, giúp đơn giản hóa công việc cho các cá nhân, tổ chức khi thực hiện các hiệp ước, hiệp định thương mại quốc tế.

Dựa vào mã HS Code, các cơ quan hải quan sẽ tiến hành áp các thuế xuất nhập khẩu phù hợp cho từng loại hàng hóa. Ngoài ra, Nhà nước cũng dựa vào HS Code để thống kê và báo cáo về lưu lượng xuất nhập thực tế qua các nhóm hàng, loại hàng chi tiết.

Từ bản chất nói trên, chúng ta sẽ hiểu sâu hơn HS Code là gì.

HS Code hay mã HS là mã số phân loại hàng hóa được quy chuẩn theo quy định của Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành.

Hiện nay, ở nước ta đang áp dụng mã HS với hàng hóa là 8 số, một số nước trên thế giới quy ước mã hàng hóa là dãy có 10 hoặc 12 số (tùy theo quy định của mỗi quốc gia).

Cấu tạo của mã HS Code dùng để áp thuế xuất nhập khẩu

Hiện nay mã HS được tổ chức thành 21 phần, các phần chia thành 99 chương. Các chương lại được chia nhỏ thành 1.244 tiêu đề và 5224 phân nhóm.

– Phần: Có tổng cộng 21 hoặc 22 Phần, mỗi phần đều có chú giải riêng.

– Chương: Gồm có 97 chương. 

– Nhóm: Bao gồm 2 ký tự và phân chia sản phẩm theo từng nhóm chung.

– Phân nhóm: Được chia ra nhóm chung hơn từ phần nhóm, gồm có 2 ký tự.

– Phân nhóm phụ:Gồm có 2 ký tự. Phân nhóm này sẽ do mỗi quốc gia quy định.

Mục và chương là phần mô tả các danh mục hàng hóa chung, còn các tiêu đề và phân nhóm lại mô tả các sản phẩm chi tiết hơn. Nhưng nhìn chung các phần và chương đều được sắp xếp theo mức độ phức tạp về công nghệ hoặc theo mức độ sản xuất của sản phẩm. Ví dụ như, động vật và rau sống được mô tả trong phần đầu của HS, còn các hàng hóa phát triển hơn như dụng cụ, máy móc sẽ được mô tả trong các phần sau. Các chương trong các phần riêng lẻ cũng được tổ chức theo thứ phức tạp hoặc mức độ sản xuất. 

Mã HS sẽ bao gồm 6 chữ số. Hai chữ số đầu tiên là chỉ định chương HS. Hai số tiếp theo chỉ định tiêu đề HS. Hai số tiếp theo là chỉ định phân nhóm HS. Ví dụ,  mã HS là 1006.30. Dựa vào mã này, ta có thể hiểu được nó ở chương 10 (ngũ cốc), ở nhóm 06 (gạo) và phân nhóm là 30 (gạo xay không hết hoặc xay nhuyễn, có thể được đánh bóng, tráng men hoặc không). Ngoài các mã HS và các mô tả về hàng hóa, mỗi phần và chương của HS đều được mở đầu bằng các Ghi chú pháp lý, và được thiết kế để làm rõ việc phân loại hàng hóa phù hợp. 

Để đảo bảo sự hài hòa, các bên sẽ ký kết Công ước về Hệ thống mã hóa và mô tả hàng hóa hài hòa. Các bên được phép chia nhỏ HS vượt qua 6 chữ số và thêm ghi chú pháp lý của riêng mình theo yêu cầu thống kê và thuế quan riêng. Và các bên thường đặt thuế hải quan ở mức 8 chữ số. Hậu tố thống kê thường được thêm vào mã thuế quan 8 chữ số để tổng bằng 10 chữ số. 

Ở HS, chương 77 được dành cho các bên sử dụng quốc tế. Chương 98 và 99 được sử dụng cho từng quốc gia cụ thể. Còn chương 98 bao gồm các điều khoản phân loại đặc biệt, chương 99 là phần sửa đổi tạm thời theo chỉ thị hoặc theo luật pháp của quốc gia. 

Kể từ khi thành lập đến nay HS đã trải qua nhiều lần sửa đổi để loại bỏ đi các tiêu đề cũng như các tiêu đề phụ mô tả các mặt hàng không còn được giao dịch nữa, hoặc để tạo ra các tiêu đề và các tiêu đề phụ mới. Phiên bản hiện tại của HS có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2017.

mã hs kệ để hàng
mã hs kệ để hàng

Tham khảo mã hs kệ để hàng

73262090 | Kệ để chai inox NOIR 25X94X19.3CM (170070045)

73269099 | Kệ để chân- bằng sắt

83025000 | Kệ để chân bằng thép không gỉ kích thước 1000*800*60mm,

73239310 | Kệ để chén bát bằng inox

69131090 | Kệ để chén nước thờ bằng sứ , dài 18cm ±2 cm

73239310 | Kệ để chén,dĩa,ly LA9830C bằng thép không gỉ dùng trong nhà bếp (765x180x430)mm –

94032090 | Kệ để CPU-STC17 (40x40x50)cm bằng MDF.

94035000 | Kệ để điện thoại gỗ tạp + gỗ CN ,, mã 803,360*360*860mm

73239310 | Kệ để đồ 2 tầng CT9870C bằng thép không gỉ dùng trong nhà bếp (280x230x115)mm –

44152000 | Kệ đề đồ bằng gỗ ( 20 X 30 cm )

83024290 | Kệ để đồ bằng kim loại kết hợp với kính. KT: dài 1,4m, rộng 35cm (±20cm), do TQSX

70139900 | Kệ để đồ bằng thủy tinh nhãn hiệu TOTO model FBY1710CP

94035000 | Kệ để đồ đặt đất gồm 3 khối 3 mầu sắc ghép lại, model Expo T9, chất liệu gỗ ép công nghiệp, 380x1120mm, hiệu Novamobili xuất xứ Italy

94035000 | Kệ để đổ đặt đất, 3 thanh chia kệ, chất liệu gỗ ép công nghiệp, 300x600x2281mm, xuất xứ Italy

94035000 | Kệ để đồ đặt đất, có 4 cánh tủ, model Expo P3, chất liệu gỗ ép công nghiệp, 2228x672mm, hiệu Novamobili xuất xứ Italy

94035000 | Kệ để đồ đặt đất, có chân nhỏ bằng nhựa mika, model Expo T7, chất liệu gỗ ép công nghiệp, 1855x750mm, hiệu Novamobili xuất xứ Italy

73239310 | Kệ để đồ LCT9865C bằng thép không gỉ dùng trong nhà bếp (460x195x285)mm –

83024999 | Kệ để đồ nghề 7 ngăn bằng sắt, (812x670x460)mm.

83024999 | Kệ để gia công bằng kim loại KT 393S, kích thước 36*120*80cm, hiệu Sakae, .

94036090 | Kệ để giày , dép bằng gỗ tạp ( 1.2×0.5×0.6 m )

83024290 | Kệ Để GIấY 03 TầNG-402072-BằNG SắT THéP THƯờNG XI Mạ.DùNG CHO Đồ ĐạC TRONG NHà.(KT : 352mm x 150mm x 305mm)

94033000 | Kệ để giày bằng gỗ tạp hiệu ZHOUBAGUAI, Model: 79#, Kích thước: 79*35*96cm

94032090 | Kệ để giày bằng sắt sơn(Classis gondola(Footwear)/1200).

94036090 | Kệ để giày dép bằng gỗ tạp ( 1.2 x0.5×0.6 m )

94035000 | Kệ để giầy gỗ MDF (95*32*110)cm.

94036090 | Kệ để giày gỗ ROCCO 82.8X20X60 CM 170084598)

39239090 | kệ để hàng bằng nhựa

83024999 | Kệ để hàng trong kho lạnh bằng thép đã tháo rời ( )

94033000 | Kệ để hoa gỗ tạp + gỗ CN, , mã 807,720*360*1890mm

83024290 | Kệ để khăn choàng bằng kim loại AL08-33310-001-00W15, KT: 2 x 13-7/8 inch, hiệu Aldo,

83024999 | Kệ để khuôn (1800*400mm), model : PVC-1.5

39229090 | kệ để lavabo: EH335 CABINET FOR BATHROOM

83024999 | Kệ để màn hình của máy chiếu phim 3D 360 bằng kim loại

73269099 | Kệ để màng film (bằng thép )- Film Roll Rack

85189010 | Kệ để Micro bằng sắt 140cm

83025000 | Kệ để tạ, WELLNESS RACK, A0000125AA,

94036090 | Kệ để ti vi bằng bột gỗ ép ( cửa kính), kích thước: dài (2,0-2,1)m x rộng 0,6m x cao 1,34m, hiệu chữ Trung Quốc. .

94033000 | Kệ để ti vi bằng bột gỗ ép, kích thước: dài (1,2-1,4)m * rộng (0,4-0,6)m * cao (0,6-0,8)m, hiệu chữ Trung quốc. .

94035000 | Kệ để ti vi bằng bột gỗ ép, Kính kích thước: (1.8*0.42*1.1)m, hiệu chữ Trung quốc.

94035000 | Kệ để ti vi bằng bột gỗ ép, kính kích thước: (1.9-2.1*0.4-0.9*0.42-1.00)m, hiệu chữ Trung quốc.

94035000 | Kệ để ti vi bằng bột gỗ ép, Kính KT: (1.8*0.48*0.37)m,hiệu chữ Trung quốc

94035000 | Kệ để ti vi bằng bột gỗ ép, kính KT: (2.0*0.45*0.4)m, hiệu chữ Trung quốc

94035000 | Kệ để ti vi bằng bột gỗ ép, Kính, Kích thước: (0.8*0.53*0.6)m, hiệu chữ Trung quốc

94035000 | Kệ để ti vi bằng bột gỗ ép, kính, Kích thước: (0.8-0.9*0.39-0.4*0.6)m, hiệu chữ Trung quốc

94035000 | Kệ để ti vi bằng bột gỗ ép, Kính, Kích thước: (1.4*0.43*0.38)m, hiệu chữ Trung quốc

94035000 | Kệ để ti vi bằng bột gỗ ép, kính, Kích thước: (1.6*0.3*0.4)m, hiệu chữ Trung quốc

94035000 | Kệ để ti vi bằng bột gỗ ép, Kính, Kích thước: (1.6-1.8*0.48-0.6*0.45-0.77)m, hiệu chữ Trung quốc

94035000 | Kệ để ti vi bằng bột gỗ ép, kính, Kích thước: (2.0-2.1*0.49-0.55*0.45-0.8)m, hiệu chữ Trung quốc

94035000 | Kệ để ti vi bằng bột gỗ ép,cửa kính, kích thước: dài (2,0-2,1)m x rộng 0,6m x cao 1,34m(dùng cho phòng khách,phòng ngủ), hiệu chữ Trung Quốc.

94035000 | Kệ để ti vi bằng bột gỗ ép,Kính KT: (0.8*0.53*0.6)m, hiệu chữ Trung quốc

94033000 | Kệ để ti vi bằng gỗ tạp + kính, kích thước [(1,6-1,8) x 0,45 x 0,5]m, Hiệu chữ Trung Quốc,

94038990 | Kệ để ti vi bằng kính + sắt, kích thước ((1,6 -1,8) x 0,6 x 0,8)m, không hiệu

94036090 | Kệ để ti vi bằng kính, bột gỗ ép, kích thước: <=(110*60*80) cm, hàng mới

94038990 | Kệ để ti vi bằng kính, chân bằng sắt mạ, kích thước: dài (1,0-1,15)m x rộng (0,4-0,6)m x cao (0,5-0,8)m, hiệu chữ Trung Quốc. .

94038990 | Kệ để ti vi bằng kính, kích thước (2.0 x 0,6 x 0,8)m, hiệu chữ Trung Quốc,

94035000 | Kệ để ti vi bằng mùn cưa ép, kích thước (1,4 x 0,6 x 0,8)m, không hiệu,

94035000 | Kệ để ti vi bằng mùn cưa ép+kính, kích thước ((1,6-1,8)x 0,6 x 0,8)m, không hiệu

94035000 | Kệ để ti vi dùng trong phòng ngủ bằng mùn cưa ép, kích thước ((2,2-2.4) x 0,6 x 0,8)m, hiệu chữ Trung Quốc,

94033000 | Kệ để ti vi khung gỗ tạp, cửa kính, kích thước (1,2 x 0,45 x 0,50)m, Hiệu chữ Trung Quốc,

94036090 | Kệ để tivi & sách mã K132, gổ Size: W3012*D445*H1850mm,

94035000 | Kệ để Tivi bằng bột gỗ ép (MDF), mặt kính, (1400*400*420)mm, hiệu chữ Zhenba

94035000 | Kệ để tivi bằng bột gỗ ép, cửa kính,KT: Dài (1,0 – <1.2)m, Rộng(0.4-0.8)m, Cao(0.45-1.2)m, ,(dùng trong phòng khách, phòng ngủ),hiệu chữ Trung Quốc. .

94036090 | Kệ để tivi bằng bột gỗ ép, Cửa kính,KT: Dài (1,2 – <1.5)m, Rộng(0.4-0.8)m, Cao(0.6-1.2)m, hiệu chữ Trung Quốc. .

94036090 | Kệ để tivi bằng bột gỗ ép, cửa kính,KT: Dài (1,6 – <1.8)m, Rộng(0.4-0.8)m, Cao(0.6-1.2)m, hiệu chữ Trung Quốc. .

94036090 | Kệ đệ tivi bằng bột gỗ ép, cửa kính,KT: Dài 2,2m, Rộng(0,4-0,8)m, Cao(0,6-1,4)m, hiệu chữ Trung Quốc. .

94035000 | Kệ để tivi bằng bột gỗ ép, cửa kính,KT: Dài 2,2m, Rộng(0,4-0,8)m, Cao(0,6-1,4)m,(dùng trong phòng khách, phòng ngủ), hiệu chữ Trung Quốc. .

94035000 | Kệ để tivi bằng bột gỗ ép, kích thước +/-3cm. Kt:(180x45x42)cm. Hiệu QIANGBANG

94038990 | Kệ để tivi bằng kính 60 x80x50cm

94038990 | Kệ để tivi bằng kính, kích thước: dài (1,5 -<1,6)m x rộng 0,6m x cao 0,8m, hiệu chữ Trung Quốc. .

94036090 | Kệ để tivi LIVIO 120CM,gỗ, xám nhạt (113.1X23X44 CM) (120011600)

94036090 | Kệ để tivi NB BRICO,gỗ,xám nhạt, (120X45X40 CM),(120011395)

39249090 | Kệ dép 300 x 450

94035000 | Kệ dép ván MDF A362, kích cỡ: 866*360*1000 ,

94032090 | Kệ di động có khung bằng kim loại cỡ(1230L x 1030W x 1200H)mm RBKGB-200190 Hiệu REBOOK ;

94038990 | Kệ di động LOZ-MP01(39W*50D*65H) bằng ván HDF, mặt trên phủ da.

73262090 | Kệ đĩa inox AMANDA/NEW 12.5X18.2CM (170075664)

94035000 | Kệ điều chỉnh ZE (2,5x45x200 cm) S09-200FZ/I-WALNUT = gỗ MDF(1 kiện/bộ)

84529099 | Ke đỡ chân vịt máy vắt sổ Juki ( Phụ tùng máy may công nghiệp , . Part No.JUKB4314-210-000)

83024290 | Kệ đỡ cho tủ đựng quần áo(568.66.710) không hiệu,

95069900 | Kệ đồ chơi MS:PT-189-1, QC: 95*42*79 cm. ( dùng cho trò chơi ngoài trời – khu vui chơi công cộng , trẻ em trên 36 tháng tuổi).

95069900 | Kệ đồ chơi MS:PT-189-4, QC: 84*43*7102cm. ( dùng cho trò chơi ngoài trời – khu vui chơi công cộng , trẻ em trên 36 tháng tuổi).

95069900 | Kệ đồ chơi MS:PT-189-6, QC: 90*42*80cm. ( dùng cho trò chơi ngoài trời – khu vui chơi công cộng , trẻ em trên 36 tháng tuổi).

83024290 | Kệ đỡ cuộn thép chuyên dụng ( bằng thép)

73269099 | Kệ dọc ngang để dao gạt mực(bằng thép )- Cart for Doctor Blade Horizontal Use

83040099 | Kệ đọc sách bằng sắt 25x25cm-READING SHELF AH6701

83025000 | Kệ đựng bộ dụng cụ thể dục arke, ARKE SET HOLDER WALL, A0000596,

39261000 | Kệ đựng bút bằng nhựa < 30 cm,

39261000 | Kệ đựng bút bằng nhựa < 30cm,

73269099 | Kệ đứng để dao gạt mực (bằng thép )- Cart for Doctor Blade Vertical Use

94035000 | Kệ đứng METRIOSYS (30x30x140cm) MBS30/WHITE = gỗ MDF(1 kiện/bộ)-

83024290 | Kệ ĐựNG QUầN áO XOAY-701001-BằNG SắT THéP THƯờNG XI Mạ..DùNG CHO Đồ ĐạC TRONG NHà.(KT: 860mm x 480mm x(1870-2127)mm)

83024999 | Kệ đựng sản phẩm bằng thép, kích thước: 120*50*150cm, .

94031000 | Kệ dùng trong văn phòng, màu ngà. (8VT80S- Z40) Size: 900x450x800mm

83024999 | Kệ đựng vật tư ( bằng sắt)

94036090 | Kệ DVD LIVIO,gỗ,(Xanh lá (120008087),xanh dương(120008975) 20X18X200 CM

94036090 | Kệ DVD LIVIO,gỗ,Đỏ (20X18X200 CM)(120007027)

94036090 | Kệ DVD LIVIO,gỗ,Nâu đen (20X18X200 CM) (120010856)

94034000 | Kẽ FAX DAI 146F bằng ván MDF : 820 x 360 x 880 mm

94036090 | Kệ FINALE,gỗ Trắng(110011738)-#xA; 60X24X2.5 CM ,

94033000 | Kệ fm-e126 (630*295*1234)mm – ( Hàng mẫu , đồ gia dụng làm bằng ván mdf, xơ ép ).

Cách tra cứu mã hs kệ để hàng phục vụ hoạt động xuất nhập khẩu chính xác?

Mã HS Code ảnh hưởng rất nhiều đến biểu phí thuế xuất, giá cả hàng hóa, chính vì vậy việc cấp thông tin HS Code chính xác giúp hoạt động xuất nhập khẩu của doanh nghiệp được thực hiện nhanh chóng và chính xác hơn.

Thông thường để tra cứu HS Code một cách chính xác, các bạn có thể dựa vào một trong ba cách dưới đây:

– Cách 1: Hỏi người có kinh nghiệm: Bạn có thể hỏi các anh/chị đồng nghiệp đi trước trong cùng công ty, nhóm, đối tác … để lựa chọn mã HS Code chính xác nhất dựa trên kinh nghiệm làm việc xuất nhập khẩu hàng hóa lâu năm. Ngoài ra, bạn cũng có thể nhờ sự tư vấn từ các công ty Logistics, công ty cung cấp dịch vụ thông quan cho hàng hóa, …

– Cách 2: Tra cứu dựa trên website: 

Thông qua website chính thức của Hải quan Việt Nam: http://customs.gov.vn/sitepages/Tariff.aspx

Thông qua website tra cứu hs code quốc tế: https://www.exportgenius.in/hs-code

Bạn có thể tra cứu mã HS Code chính thống và chính xác 100% (dành cho các bạn nào đã có kinh nghiệm, am hiểu thông tin).

– Cách 3: Thông qua biểu thuế xuất nhập khẩu hàng hóa: thông qua file biểu mẫu thuế, bạn có thể sử dụng nhập những từ khóa về hàng hóa liên quan, tìm kiếm và tra cứu các mã HS Code phù hợp theo mô tả, chủng loại hàng.

Trên đây là một số khía cạnh liên quan đến mã hs kệ để hàng. Luật Rong Ba hy vọng bài viết trên đã có thể giúp quý khách hàng hiểu rõ hơn phần nào về mã hs kệ để hàng. Nếu như bạn đang gặp phải khó khăn trong quá trình tiến hành áp dụng pháp luật vào giải quyết công việc hoặc những tình huống phát sinh trong cuộc sống hàng ngày, hãy liên hệ Luật Rong Ba để được tư vấn miễn phí. Chúng tôi chuyên tư vấn các thủ tục pháp lý trọn gói, chất lượng, uy tín mà quý khách đang tìm kiếm.  

Recommended For You

About the Author:

Hotline: 0347 362 775
Tư Vấn Online
Gọi: 0347 362 775