HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG SONG NGỮ

mẫu hợp đồng lao động cho giám đốc

Hợp đồng lao động bao gồm thông tin về bên sử dụng lao động và thông tin người lao động, thời gian thử việc, mức lương, thời hạn hợp đồng, chế độ nghỉ ngơi… đối với Hợp đồng lao động không xác định thời hạn và HĐLĐ (hợp đồng lao động) có thời hạn. Hiện nay, thời đại hội nhập, các mối quan hệ giữa người lao động với người sử dụng lao động có yếu tố nước ngoài phát triển ngày càng mạnh mẽ. Chính bởi vậy, hợp đồng lao động song ngữ ngày càng trở nên phổ biến.  Để lập hoặc giao kết hợp đồng đúng quy định, phòng tránh rủi ro khi phát sinh tranh chấp, bạn hãy hỏi ý kiến tư vấn của luật sư hoặc liên hệ với Tư vấn Trí Tâm  để được luật sư của chúng tôi hỗ trợ. Dưới đây là bài viết về hợp đồng lao động song ngữ chúng thôi đã soạn thảo, mời bạn đọc tham khảo.

Cơ sở pháp lý của mẫu hợp đồng lao động

Hợp đồng lao động dựa trên những quy định tại các luật, thông tư, nghị định sau đây:

– Bộ Luật Lao Động Số 10/2012/QH13

– Nghị định 05/2015/NĐ-CP

– Thông tư 47/2015/TT-BLĐTBXH

– Thông tư 23/2015/TT-BLĐTBXH

– Nghị định 148/2018/NĐ-CP

– Nghị định 157/2018/NĐ-CP

Mẫu hợp đồng lao động là gì?

Mẫu Hợp đồng lao động là văn bản ghi nhận sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động.

Mẫu hợp đồng lao động chính là sự ràng buộc về công việc và trách nhiệm của người lao động đối với doanh nghiệp và ngược lại doanh nghiệp phải đảm bảo quyền lợi của người lao động đã được thỏa thuận và ký kết trên hợp đồng lao động.

Một số giấy tờ biểu mẫu liên quan đến các loại Hợp đồng lao động, xin việc như sau:

  • Hợp đồng lao động
  • Phụ lục hợp đồng lao động
  • Hợp đồng lao động thời vụ
  • Hợp đồng lao động song ngữ
  • Hướng dẫn cách lập hợp đồng lao động

Mời các bạn nghiên cứu một số mẫu hợp đồng lao động mang tính chất tham khảo được trình bày dưới đây:

Nội dung của mẫu hợp đồng lao động

Hợp đồng lao động phải có những nội dung chủ yếu sau đây:

1) Tên và địa chỉ người sử dụng lao động hoặc của người đại diện hợp pháp;

2) Họ tên, ngày tháng năm sinh, giới tính, địa chỉ nơi cư trú, số chứng minh nhân dân hoặc giấy tờ hợp pháp khác của người lao động;

3) Công việc và địa điểm làm việc;

4) Thời hạn của hợp đồng lao động;

5) Mức lương, hình thức trả lương, thời hạn trả lương, phụ cấp lương và các khoản bổ sung khác;

6) Chế độ nâng bậc, nâng lương;

7) Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi;

8) Trang bị bảo hộ lao động cho người lao động;

9) Bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế;

10) Đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề

Hình thức của mẫu hợp đồng lao động

HĐLĐ phải được giao kết bằng văn bản và được làm thành 02 bản, người lao động giữ 01 bản, người sử dụng lao động giữ 01 bản, trừ trường hợp Đối với công việc tạm thời có thời hạn dưới 03 tháng, các bên có thể giao kết hợp đồng lao động bằng lời nói.

HĐLĐ bằng văn bản được áp dụng cho các loại sau đây:

  • HĐLĐ không xác định thời hạn
  • HĐLĐ xác định thời hạn từ ba tháng trở lên
  • HĐLĐ với người giúp việc gia đình (Điều 180 BLLĐ)
  • HĐLĐ với nhân viên phục vụ làm thuê cho cơ sở kinh doanh Karaoke ( Khoản 6 Điều 32 Nghị định số 604/VBHN-BVHTTDL của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Quy chế hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng)

HĐLĐ bằng lời nói do các bên thỏa thuận thông qua sự đàm phán thương lượng bằng ngôn ngữ mà không lập thành văn bản, quá trình giao kết có thể có hoặc không có người làm chứng tùy theo yêu cầu của các bên. Khi giao kết bằng lời nói, các bên đương nhiên phải tuân thủ pháp luật về giao kết HĐLĐ. HĐLĐ bằng lời nói được áp dụng đối với công việc tạm thời có thời hạn dưới 03 tháng.

HĐLĐ bằng hành vi thể hiện thông qua hành vi của các chủ thể khi tham gia quan hệ. Ví dụ: hành vi làm việc của người lao động; hành vi bố trí công việc, trả lương của người sử dụng lao động.

hợp đồng lao động song ngữ
hợp đồng lao động song ngữ

Hợp đồng lao động song ngữ

CÔNG TY…

Số: …/…

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness
**************

Địa danh , ngày ……..tháng ….. năm 20…

HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG 
LABOR CONTRACT

Được ban hành theo Thông tư số ……../………../TT-BLĐTBXH ngày …….. tháng ……. năm …….. của Bộ Lao động – Thương Binh và Xã hội.
Issued under the Circular No ……/……./TT-BLDTBXH dated …….. month ……. years ……… of the Ministry of Labor, Invalid and Social Affairs.

Chúng tôi, một bên là: Bà ………………………………………………………………..…………
We are, from one side: Ms. …………………………………………………..……………………

Chức vụ: Giám đốc
Position: Director

Đại diện cho: Công ty TNHH ……………………………………………………………………….
On behalf of: ………………………………………………………………………..………. Co., Ltd.

Địa chỉ: . ………………………………………………………………..……………………………..
Address: ………………………………………………………………………………………………..

Tel:………………………………………………………………….Fax:…………………………………..

Và một bên là: …………………………………………………………………………………………
And from other side: ………………………………………………………………………………….

Ngày sinh: ………………………………………………………………………………………………
Date of birth: ……………………………………………………………………………………………

Trình độ:……………………………………………..… Chuyên môn: ………………………..…….
Degree: ………………………………………………….Profession: …………………………………..

Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………..……
Home address: …………………………………………………………………………………………

CMND số: ………………………………Cấp ngày: ………………………………..Tại: ……………..
ID card no #: ……………………………Issue date:………………………………. Issue at: ………

Sổ lao động số (nếu có): ……………………………………………………………………………..
Labor book no (If any) …………………………………………………………………………………

Điện thoại: ……………………………………………………………………………………………….
Tel: ……………………………………………………………………………………………..…………

Đồng ý ký hợp đồng lao động này (Hợp đồng) với những điều khoản và điều kiện như sau:

Agreed to sign this labor contract (the “Contract”) with the following terms and conditions:

Điều 1: Điều khoản và công việc trong Hợp đồng

Article 1: Term and job in labor contract

1.1. Loại Hợp đồng: Xác định thời hạn, tính từ ……………………….…..đến: …………………
Kind of Contract: Limited, commencing on …………………………………..to:…………………….

Người sử dụng lao động có quyền chấm dứt Hợp đồng trước thời hạn nêu trên nếu người lao động không đáp ứng yêu cầu công việc.
The Employer holds the right to terminate the Contract if the Empolyee does not satisfy the requirement of work.

1.2. Địa điểm làm việc: Công ty TNHH …………………………………………………………………
Working place: ………………………………………………………………………………….. Co., Ltd.

1.3. Chức vụ/chức danh chuyên môn: …………………………….…… Bộ phận: ……………….
Position/Profession:……………………………………………………………Department:…………….

1.4. Mô tả công việc: Các công việc theo sự phân công của lãnh đạo Công ty.
Job description: All tasks as assigned by the company’s management

Điều 2: Thời gian làm việc
Article 2: Working Hour

Thời giờ làm việc: Theo thời gian biểu do Công ty quy định.
Working time: Follow the working times regulated by the Company

Điều 3: Quyền lợi và nghĩa vụ của Người lao động
Article 3: Obligations, right and benefit of the Employee

3.1. Quyền lợi của người lao động
Right and benefits of the Employee

Đồng phục: Được trang bị đồng phục và bảo hộ lao động
Uniform: Provided with uniform and labor safety facility

Phương tiện đi lại: Theo quy định của Công ty
Mean of Transportation: As regulated by the Company

Lương tháng:
Monthly salary:

– Lương cơ bản: ………… USD tương đương …………VNĐ
– Basic salary:…………………………………………………………

– Phụ cấp trách nhiệm: …. USD
– Executive allowance:………….

– Tổng lương: ………… USD tương đương …………VNĐ
– Total:……………………………………………………………….

Hình thức trả lương: Lương được tính và được thanh toán bằng chuyển khoản/tiền mặt vào ngày 5 của tháng kế tiếp.
Method of Payment: Salary to be calculated and paid on the fifth of the following month by Bank transfer/in cash.

Tăng lương: Theo Quy định của Công ty
Salary Increment: According to the Company’s Policies

Thưởng: Theo quy định của Công ty
Bonus: According to the Company’s Policies

Đào tạo: Theo chương trình và kế hoạch của Công ty.
Training: According to the training schedule and plan arranged by the Company.

Chế độ nghỉ ngơi: Theo quy định của Công ty và pháp luật về lao động hiện hành.
Time of Rest: According to the Company’s Labor Regulation and current labor regulations.

Bảo hiểm xã hội và y tế: Người lao động được đóng bảo hiểm y tế và bảo hiểm xã hội đúng theo quy định của pháp luật về bảo hiểm.
Social & health insurance: Social and health insurance of the Employee will be paid in accordance with the regulations on insurance.

3.2. Nghĩa vụ của người lao động

Obligations of the Employee

+ Hoàn thành công việc mình đảm trách nêu trong Hợp đồng, chấp hành lệnh điều hành sản xuất kinh doanh, bảo vệ tài sản của Công ty và sẽ chịu trách nhiệm bồi thường những tài sản bị hư hỏng do vô ý, bất cẩn hay cẩu thả hoặc bị mất cắp khi chuyển giao.
+ Fulfill the Job undertaken in this contract, to comply with production and business orders, protect the properties of the Company and shall compensate for damage or loss properties incurred by the Company due to carelessness, negligence or stolen.

+ Nghiêm túc tuân thủ và tôn trọng thời hạn và các cam kết trong hợp đồng. Bồi thường cho Công ty các chi phí đào tạo và/hoặc các cam kết trách nhiệm bằng tiền nêu trong Hợp đồng này hoặc trong quy định của Công ty trong trường hợp chấm dứt hợp đồng lao động trước thời hạn mà không được sự đồng ý của lãnh đạo Công ty.
+ Strictly follow and respect the term of and commiment in the Labor contract. Compensate to the Company all training espenses and/or monetary commitment mentioned in the Labor contract and/or in labor regulations of the Company in the case the Employee intentionally terminate the Labor contracr without approval of the director of the Company.

+ Nghiêm túc tuân thủ và tôn trọng các yêu cầu của lãnh đạo, các nội quy và quy định của Công ty.
+ Strictly follow the instruction of management level, rules and regulations in the Company

Điều 4: Quyền và nghĩa vụ của Người sử dụng lao động
Article 4: Obligations and rights of the Employer

4.1. Nghĩa vụ của Người sử dụng lao động
Obligations of the Employer

+ Đảm bảo việc làm và thực hiện đầy đủ các điều đã cam kết trong hợp đồng
+ Ensure the work and completely fulfill all the commitment in the Contract.

+ Thanh toán đầy đủ, đúng thời hạn các chế độ và quyền lợi cho người lao động theo Hợp đồng.
+ Duly and in time settle all the rights and obligations to the Employee in accordance with the Contract.

4.2. Quyền hạn của người sử dụng lao động
Rights of the Employer

+ Có quyền đình chỉ hoặc áp dụng hình thức kỷ luật theo Luật lao động và Nội quy lao động hoặc chấm dứt Hợp đồng đối với Người lao động vi phạm nội quy, quy định của Công ty hoặc không đáp ứng các yêu cầu về sức khỏe cũng như chuyên môn.
+ Has the right to suspend or apply disciplinary measures according to labor law and regulations or terminate the contract of the Empolyees who has violated the regulations, rule of the Company or the health and ability could not meet the requirement of work..

+ Người sử dụng lao động có quyền điều chuyển Người lao động sang nơi làm việc khác mà Người sử dụng lao động điều hành hoặc làm chủ theo quy định của pháp luật.
+ Employer reserves the right to transfer the Employee to other property which is owned or managed by the Employer in accordance to the law and regulations.

Điều 5: Điều khoản chung
Article 5: General provisions

5.1. Hợp đồng này được làm và ký ngày: …………….tại Hà Nội
This contract is made and signed on: …………………..in Hanoi City

5.2. Hợp đồng này được làm thành 2 bản, Người sử dụng lao động giữ 1 bản và Người lao động giữ 1 bản.
This Contract is made in 2 copies, 1 copies will be kept by the Employer and 1 copy to be kept by the Employee.

Người sử dụng lao động
Employer
Người lao động
Employee

Nếu còn bất cứ vướng mắc gì về hợp đồng lao động song ngữ, bạn vui lòng liên hệ tổng đài Tư vấn Trí Tâm 1900 6581 để được gặp các Luật sư, chuyên viên tư vấn trực tiếp và yêu cầu cung cấp dịch vụ. Tư vấn Trí Tâm mong rằng sẽ nhận được nhiều ý kiến đóng góp hơn nữa để chúng tôi ngày càng được hoàn thiện hơn!

Trân trọng./.

Recommended For You

About the Author: Kim Anh

Hotline: 19006581
Đặt lịch Tư Vấn
Hotline 24/7: 19006581